Cách dùng "那我好歹也是一个镇长" (nà wǒ hǎo dǎi yě shì yí gè zhèn zhǎng) trong hội thoại tiếng Trung
那我好歹也是一个镇长
Tôi dù sao cũng là một trưởng thị trấn
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
28:04
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 其实也不是我不想帮你 | qí shí yě bú shì wǒ bù xiǎng bāng nǐ | Thực ra không phải tôi không muốn giúp |
| 2▶ | 那我好歹也是一个镇长 | nà wǒ hǎo dǎi yě shì yí gè zhèn zhǎng | Tôi dù sao cũng là một trưởng thị trấn |
| 3 | 我也不好总去管人家的 情感上的问题 | wǒ yě bù hǎo zǒng qù guǎn rén jiā de qíng gǎn shàng de wèn tí | Tôi cũng khó lòng suốt ngày can thiệp vào chuyện tình cảm của người khác |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 3 of 9)
HSK 4
0:03s
yǐ hòu měi dào yí gè dì fāng wǒ dōu gěi nǐ jì yī zhāng míng xìn piànSau này mỗi khi đến một nơi tôi đều gửi cho bạn một tấm bưu thiếp

HSK 6
0:03s
nà wǒ yě bù zhī dào rén jiā xǐ bù xǐ huān wǒ ya tā kěn dìng xǐ huānThế thì tôi cũng không biết người ta có thích tôi không Anh ấy chắc chắn thích

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
xiè xiè nín ná hǎo tài xiè xiè le bù yòng kè qì yīng gāi deCảm ơn. Anh cầm lấy. Cảm ơn nhiều lắm. Không có gì, đáng lẽ phải thế.

HSK 4
0:03s
hěn piào liàng hěn hǎo kàn a zhēn de ma nín yào shì xǐ huān de huàrất đẹp, rất xinh mà. Thật sao? Nếu anh thích,

HSK 6
0:03s
wǒ jiù fàng zài zhè ér liú gěi nín bù bù bù zhè zhè tài guì zhòng letôi để lại đây cho anh. Không không không. Cái này... quá quý giá rồi.

HSK 4
0:03s
bù bù bù kě yǐ de bú shì wǒ yě bù dǒng yì shùKhông không, được mà. Không phải, tôi cũng không hiểu nghệ thuật.

HSK 4
0:03s
nǐ gěi wǒ jiù shì làng fèi hǎo ba nǐ ná huí qù ná huí qùCô đưa tôi là phí lắm, được chứ? Cô cầm về đi, cầm về.

HSK 4
0:03s
bù hǎo de dōu bú yào hǎo de dōu liú xià yí dìng yào měi yí gècái nào không đẹp đều bỏ. Cái nào đẹp đều giữ lại. Nhất định phải mỗi cái

HSK 4
0:03s
kuài diǎn ba hòu biān zhè me duō rén pái zhe neNhanh lên đi. Đằng sau còn nhiều người xếp hàng đợi đấy.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì dōu nǐ xiǎng zěn me nòng duì ba nǐ xiǎng zěn me nòngnếu anh muốn, anh muốn làm thế nào đúng không? Anh muốn làm thế nào?

HSK 1
0:03s
duì duì duì wáng lì lì wǒ hái yǒu yí gè wèn tí xiǎng wèn nínPhải rồi, phải rồi, Vương Lệ Lệ. Tôi còn một vấn đề nữa muốn hỏi anh.

HSK 4
0:03s
nǐ kàn zhè ge huā píng nǐ cāi wǒ yào yòng shén me zuòAnh xem, cái bình hoa này, anh đoán tôi dùng gì làm?

HSK 3
0:03s
gàn shén me nǐ bù è a gěi wǒ de nà hái shì gěi shéi deLàm gì thế? Anh không đói à? Cho tôi à? Thế thì cho ai nữa?





