Cách dùng "你 你没事吧" (nǐ nǐ méi shì ba) trong hội thoại tiếng Trung

méishìba

Bạn... bạn không sao chứ

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
11:30
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1shì
2你 你没事吧nǐ nǐ méi shì baBạn... bạn không sao chứ
3我喜欢了一个人wǒ xǐ huān le yí gè rénTôi đã thích một người rồi

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 8 of 9)
否则我只能换地方了 不是 不是 不是
HSK 4
0:03s
fǒu zé wǒ zhǐ néng huàn dì fāng le bú shì bú shì bú shìKhông thì tôi đành phải đổi chỗ thôi. Không, không, không.

明天我去镇政府 找一下领导 让他们想想办法
HSK 5
0:03s
míng tiān wǒ qù zhèn zhèng fǔ zhǎo yī xià lǐng dǎo ràng tā men xiǎng xiǎng bàn fǎNgày mai tôi lên Ủy ban thị trấn gặp lãnh đạo, để họ nghĩ cách giúp.

我肚子有点饿 你去给我搞一个
HSK 5
0:03s
wǒ dǔ zi yǒu diǎn è nǐ qù gěi wǒ gǎo yí gèbụng tôi hơi đói. Anh đi kiếm cho tôi

没啊 不是 你吃一个烧鸭子 没啊
HSK 2
0:03s
méi a bú shì nǐ chī yí gè shāo yā zi méi athì không. Không phải, anh ăn một con vịt quay thì không có.

我好几天没有吃过肉了 没啊 不是 你那么多鸭子
HSK 5
0:03s
wǒ hǎo jǐ tiān méi yǒu chī guò ròu le méi a bú shì nǐ nà me duō yā ziTôi mấy ngày rồi chưa ăn thịt. Không có. Không phải, anh có nhiều vịt thế,

你说你花那么多钱 买这台卡拉OK机
HSK 4
0:03s
nǐ shuō nǐ huā nà me duō qián mǎi zhè tái kǎ lā OK jīChị nói xem, chị tốn nhiều tiền thế mua cái máy karaoke này,

可现在生意不好 谁还来唱歌
HSK 4
0:03s
kě xiàn zài shēng yì bù hǎo shuí hái lái chàng gēnhưng giờ làm ăn ế ẩm, còn ai đến hát nữa.

当时我还是太冲动了 这机器买回来
HSK 6
0:03s
dāng shí wǒ hái shì tài chòng dòng le zhè jī qì mǎi huí láiHồi đó tôi quá bốc đồng. Cái máy mua về

现在根本就 没有多少人点歌
HSK 5
0:03s
xiàn zài gēn běn jiù méi yǒu duō shǎo rén diǎn gēbây giờ thì căn bản chẳng có mấy người gọi bài.

而且 你看咱现在 这大商场里都没有人
HSK 3
0:03s
ér qiě nǐ kàn zán xiàn zài zhè dà shāng chǎng lǐ dōu méi yǒu rénHơn nữa, chị xem bây giờ chúng ta cửa hàng lớn thế này còn không có khách,

要不然赶紧把它退了吧 我现在卖都赔了
HSK 5
0:03s
yào bù rán gǎn jǐn bǎ tā tuì le ba wǒ xiàn zài mài dōu péi lethôi thì trả nó đi cho nhanh. Giờ bán là lỗ rồi.

别听她的 小燕 你知道有一个经济理论
HSK 5
0:03s
bié tīng tā de xiǎo yàn nǐ zhī dào yǒu yí gè jīng jì lǐ lùnĐừng nghe cô ấy. Tiểu Yến, Cô biết có một lý thuyết kinh tế

换句话说 就是现在 大家都挣不到钱
HSK 5
0:03s
huàn jù huà shuō jiù shì xiàn zài dà jiā dōu zhēng bú dào qiánNói cách khác, chính là lúc này ai cũng kiếm không ra tiền,

那反而需要 这种能让大家 开心的东西
HSK 5
0:03s
nà fǎn ér xū yào zhè zhǒng néng ràng dà jiā kāi xīn de dōng xīthì lại càng cần những thứ có thể khiến mọi người vui vẻ như thế này.

没人唱你自己唱 先把人吸引过来
HSK 4
0:03s
méi rén chàng nǐ zì jǐ chàng xiān bǎ rén xī yǐn guò láiKhông ai hát thì cô tự hát, thu hút mọi người đến trước đã.

再来一首 不来了 不来了 下一首
HSK 4
0:03s
zài lái yī shǒu bù lái le bù lái le xià yī shǒuHát thêm một bài nữa đi! Không hát nữa, không hát nữa. Bài tiếp theo

和我来一起唱一首 没问题 那太好了
HSK 4
0:03s
hé wǒ lái yì qǐ chàng yī shǒu méi wèn tí nà tài hǎo leCùng tôi hát một bài nào. Không vấn đề gì. Thế thì tuyệt quá.

那我就比不上啰
HSK 2
0:03s
nà wǒ jiù bǐ bù shàng luōThế thì em không bằng đâu

林镇长 林镇长 来来来
HSK 1
0:03s
lín zhèn zhǎng lín zhèn zhǎng lái lái láiTrưởng thị trấn Lâm, Trưởng thị trấn Lâm Lại đây, lại đây

这个不用看了 不用看了 我点一首
HSK 4
0:03s
zhè ge bù yòng kàn le bù yòng kàn le wǒ diǎn yī shǒuCái này không cần xem đâu Không cần xem Tôi chọn một bài