Cách dùng "让丽丽教您啊 丽丽唱得挺好的" (ràng lì lì jiào nín a lì lì chàng dé tǐng hǎo de) trong hội thoại tiếng Trung

ràngjiàonína chàngtǐnghǎode

Để Lệ Lệ dạy anh. Lệ Lệ hát rất hay.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
20:24
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没关系 多练练就好了méi guān xì duō liàn liàn jiù hǎo leKhông sao. Tập nhiều là được.
2让丽丽教您啊 丽丽唱得挺好的ràng lì lì jiào nín a lì lì chàng dé tǐng hǎo deĐể Lệ Lệ dạy anh. Lệ Lệ hát rất hay.
3好 说什么呢你hǎo shuō shén me ne nǐHay. Nói gì vậy em?

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 2 of 9)
你未来跟着我 一定要做到 我一个眼神 唰
HSK 7
0:03s
nǐ wèi lái gēn zhe wǒ yí dìng yào zuò dào wǒ yí gè yǎn shén shuāTương lai con theo tôi... nhất định phải làm được... tôi một ánh mắt, vút...

你现在想 不重要 慢慢品吧
HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài xiǎng bú zhòng yào màn màn pǐn baCon bây giờ nghĩ... Không quan trọng, từ từ mà cảm nhận đi.

放松一点 放松一点 不要这么严肃
HSK 5
0:03s
fàng sōng yì diǎn fàng sōng yì diǎn bú yào zhè me yán sùThả lỏng một chút. Thả lỏng một chút. Đừng nghiêm trọng thế.

你这肯定是花了 不少心思做的
HSK 7
0:03s
nǐ zhè kěn dìng shì huā le bù shǎo xīn sī zuò deChắc chắn bạn đã tốn không ít tâm tư làm ra nó

买什么呀 做这些东西 真的不花心思
HSK 5
0:03s
mǎi shén me ya zuò zhè xiē dōng xī zhēn de bù huā xīn sīMua gì chứ Làm mấy thứ này thật sự không tốn tâm tư đâu

我一会儿就做一个 一会儿就做一个
HSK 2
0:03s
wǒ yī huì er jiù zuò yí gè yī huì er jiù zuò yí gèTôi một lúc là làm xong một cái Một lúc là xong một cái

这边是一个小鸟 好玩吧
HSK 1
0:03s
zhè biān shì yí gè xiǎo niǎo hǎo wán baBên này là một chú chim Hay nhỉ

好有创意啊 你看那个眼睛多好玩
HSK 6
0:03s
hǎo yǒu chuàng yì a nǐ kàn nà ge yǎn jīng duō hǎo wánThật sáng tạo quá Bạn xem đôi mắt kia hay thế

太多了 我都做不过来 从这儿看 你小心啊
HSK 3
0:03s
tài duō le wǒ dōu zuò bù guò lái cóng zhè ér kàn nǐ xiǎo xīn aNhiều quá, làm không xuể Nhìn từ đây này Bạn cẩn thận đấy

你这简直就是 中国的毕加索啊
HSK 5
0:03s
nǐ zhè jiǎn zhí jiù shì zhōng guó de bì jiā suǒ aBạn đơn giản là Picasso của Trung Quốc rồi

你真的觉得 我做的这些东西好吗
HSK 1
0:03s
nǐ zhēn de jué de wǒ zuò de zhè xiē dōng xī hǎo maÔng thật sự cảm thấy những thứ tôi làm tốt không

快坐 我给你下碗馄饨 那个不用
HSK 3
0:03s
kuài zuò wǒ gěi nǐ xià wǎn hún tún nà ge bù yòngNgồi đi, tôi nấu cho bát hoành thánh Không cần đâu

你收好 收好 收好 把这个收好
HSK 3
0:03s
nǐ shōu hǎo shōu hǎo shōu hǎo bǎ zhè ge shōu hǎoBạn cất đi, cất đi, cất đi Cất cái này đi

卡 卡什么机
HSK 1
0:03s
kǎ kǎ shén me jīmáy ka... karaoke của bạn

不行 不行 我不能收你钱 你快拿回去
HSK 3
0:03s
bù xíng bù xíng wǒ bù néng shōu nǐ qián nǐ kuài ná huí qùKhông được, không được Tôi không thể nhận tiền của bạn Bạn mau cầm về đi

你跟我客气什么 你收好 收好 你收好了
HSK 4
0:03s
nǐ gēn wǒ kè qì shén me nǐ shōu hǎo shōu hǎo nǐ shōu hǎo leBạn khách sáo với tôi làm gì Bạn cất đi, cất đi Bạn cất kỹ đi

真不行 你听我说 真不行 你别这样 你别这样
HSK 3
0:03s
zhēn bù xíng nǐ tīng wǒ shuō zhēn bù xíng nǐ bié zhè yàng nǐ bié zhè yàngThật không được, bạn nghe tôi nói Thật không được Bạn đừng thế, bạn đừng thế

这儿这么多人呢 这么多人呢 你别
HSK 2
0:03s
zhè ér zhè me duō rén ne zhè me duō rén ne nǐ biéỞ đây nhiều người thế Nhiều người thế, bạn đừng

我们做销售的嘛 跑外
HSK 6
0:03s
wǒ men zuò xiāo shòu de ma pǎo wàiBọn tôi làm sales mà Chạy ngoài

说起来还得谢谢你呢
HSK 2
0:03s
shuō qǐ lái hái dé xiè xiè nǐ neNói ra thì còn phải cảm ơn bạn