Cách dùng "他什么都特别好 特别帅" (tā shén me dōu tè bié hǎo tè bié shuài) trong hội thoại tiếng Trung
他什么都特别好 特别帅
anh ấy cái gì cũng đặc biệt tốt. Đặc biệt đẹp trai.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
31:14
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 而且他穿衣服也好看 颜色搭配也好看 就是我觉得 | ér qiě tā chuān yī fú yě hǎo kàn yán sè dā pèi yě hǎo kàn jiù shì wǒ jué de | Với lại anh ấy mặc đồ cũng đẹp. Phối màu cũng đẹp. Chính là tớ thấy |
| 2▶ | 他什么都特别好 特别帅 | tā shén me dōu tè bié hǎo tè bié shuài | anh ấy cái gì cũng đặc biệt tốt. Đặc biệt đẹp trai. |
| 3 | 你天天跟他在一起 你没觉得书记特别帅吗 | nǐ tiān tiān gēn tā zài yì qǐ nǐ méi jué de shū jì tè bié shuài ma | Cậu ngày ngày ở cùng anh ấy cậu không thấy bí thư đặc biệt đẹp trai sao? |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 4 of 9)
HSK 7
0:03s
zuì xīn kǔ de rén qǐng xiǎng yòng zhè huáng shǔ láng gěi jī bài niánNgười vất vả nhất, mời dùng đi. Miệng nam mô, bụng một bồ dao găm.

HSK 4
0:03s
yǒu xīn le a yǒu xīn le yǒu xīn le nà gǎn jǐn gǎn jǐn chī baCó tâm quá. Có tâm, có tâm lắm. Thế thì nhanh, ăn nhanh đi.

HSK 4
0:03s
hǎo chī hǎo chī tāng lái le yī kàn jiù bú shì nǐ zuò de yǒu fú aNgon. Ngon. Canh đến rồi. Nhìn là biết không phải anh làm. Có phúc quá.

HSK 7
0:03s
bú shì wǒ shuō nǐ a zhè sǎo zi zǒu le zhè me duō nián leKhông phải tôi nói anh. Chị dâu mất cũng nhiều năm rồi.

HSK 6
0:03s
zhè me hǎo de gū niáng rén jiā zhǔ dòng xiàng nǐ biǎo dá nǐ shì bú shì yīng gāiCô gái tốt thế kia. Người ta chủ động bày tỏ với anh. Anh có nên

HSK 7
0:03s
kǎo lǜ yī xià gè rén wèn tí le shū jì kǎo lǜ gè pìnghĩ đến chuyện cá nhân không? Bí thư. Nghĩ cái khỉ gì.

HSK 4
0:03s
rén wáng lì lì hái shì gè xiǎo gū niáng ne shén me xiǎo gū niáng aCô Vương Lệ Lệ. Vẫn còn là cô bé. Cô bé cái gì?

HSK 3
0:03s
xuě méi xiàng tā zhè me dà de shí hòu dōu yǒu xiǎo yú leHồi Tuyết Mai bằng tuổi cô ấy. Đã có Tiểu Ngư rồi.

HSK 3
0:03s
bú shì nǐ shì bú shì jué de tā lǎo lái zhǎo wǒ aKhông, anh có nghĩ là cô ấy hay đến tìm tôi?

HSK 4
0:03s
nǐ hái xiǎng ràng rén gū niáng zěn me zhe nǐ jiù bāng rén zhè diǎn shìAnh còn muốn cô ấy thế nào nữa? Anh chỉ giúp cô ấy chừng đó.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo de nín shāo děng mǎ shàng jiù dào nín le lái le lái leVâng, anh chờ chút. Sắp đến lượt anh rồi. Đến rồi, đến rồi.

HSK 1
0:03s
lái lái lái děng huì er kàn kàn xiǎng chàng shén me hǎoNào, nào, nào. Lát xem muốn hát bài gì. Vâng.

HSK 4
0:03s
méi shì méi shì nǐ máng nǐ de a wǒ jiù shì guò lái kàn kànKhông sao, không sao, em cứ bận việc đi. Tôi chỉ ghé xem thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s



