Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "要保持距离 注意影响" (yào bǎo chí jù lí zhù yì yǐng xiǎng) trong hội thoại tiếng Trung

要保持距离 注意影响

yào bǎo chí jù lí zhù yì yǐng xiǎng

phải giữ khoảng cách, chú ý ảnh hưởng.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
32:21
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1可是他跟我说kě shì tā gēn wǒ shuōNhưng anh ấy bảo tớ
2要保持距离 注意影响yào bǎo chí jù lí zhù yì yǐng xiǎngphải giữ khoảng cách, chú ý ảnh hưởng.
3我只能偷偷地跟着他wǒ zhǐ néng tōu tōu dì gēn zhe tāTớ chỉ có thể lén theo anh ấy.

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 1 of 9)
这什么时候来的 什么时候 这怎么什么都听得着啊
HSK 2
0:03s
zhè shén me shí hòu lái de shén me shí hòu zhè zěn me shén me dōu tīng dé zhe aCái này đến từ lúc nào vậy? Lúc nào? Sao cái gì cũng nghe thấy thế?
我想买一台卡拉OK机 什么 什么机
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng mǎi yī tái kǎ lā OK jī shén me shén me jīCon muốn mua một cái máy karaoke. Cái gì? Máy gì cơ?
比吉他高级 对吧
HSK 7
0:03s
bǐ jí tā gāo jí duì baCao cấp hơn ghi-ta nhiều. Đúng không?
就自己就演奏起来了 反正你得弄明白了
HSK 6
0:03s
jiù zì jǐ jiù yǎn zòu qǐ lái le fǎn zhèng nǐ dé nòng míng bái lelà tự nó chơi nhạc lên luôn. Nói chung bố phải hiểu rõ đã.
要不然就 就 要不就是可以 要不就不可以
HSK 2
0:03s
yào bù rán jiù jiù yào bù jiù shì kě yǐ yào bù jiù bù kě yǐKhông thì là... là... Không thì là được. Không thì là không được.
反正你看可以不可以 对吧 你跟他说说吧
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng nǐ kàn kě yǐ bù kě yǐ duì ba nǐ gēn tā shuō shuō baNói chung bố xem được hay không. Đúng không? Con nói với bố ấy đi.
只要你喜欢 买一个嘛
HSK 6
0:03s
zhǐ yào nǐ xǐ huān mǎi yí gè maMiễn là con thích. Thì mua một cái đi.
今天啊 你是帮了大忙了
HSK 2
0:03s
jīn tiān a nǐ shì bāng le dà máng leHôm nay này... Cậu đã giúp đại ân đại huệ rồi.
这一单啊 我怎么可能拿下来呢
HSK 5
0:03s
zhè yī dān a wǒ zěn me kě néng ná xià lái nethì hợp đồng này... làm sao tôi có thể ký được chứ?
改天呗 好嘞 那我先走了 远哥 谢谢啊 客气
HSK 5
0:03s
gǎi tiān bei hǎo lei nà wǒ xiān zǒu le yuǎn gē xiè xiè a kè qìĐể hôm khác vậy. Được thôi. Thế tôi đi trước đây, anh Viễn. Cảm ơn nhé. Khách sáo.
就这么干等着 是
HSK 3
0:03s
jiù zhè me gàn děng zhe shìCứ ngồi chờ không thế này à? Vâng.
那我要是从后门跑掉呢 那我就在后面等
HSK 4
0:03s
nà wǒ yào shì cóng hòu mén pǎo diào ne nà wǒ jiù zài hòu miàn děngThế nếu con chạy trốn bằng cửa sau thì sao? Thế tôi sẽ đợi ở phía sau.
我要是你的话 我早就冲进去了 死缠烂打
HSK 5
0:03s
wǒ yào shì nǐ de huà wǒ zǎo jiù chōng jìn qù le sǐ chán làn dǎNếu tôi là cậu... tôi đã xông vào từ lâu rồi. Bám dai như đỉa.
一哭二闹三上吊 不答应收你当徒弟
HSK 6
0:03s
yì kū èr nào sān shàng diào bù dā yìng shōu nǐ dāng tú dìKhóc lóc, ăn vạ, dọa chết. Không đồng ý nhận cậu làm đệ tử...
该上手段上手段 明白吗
HSK 5
0:03s
gāi shàng shǒu duàn shàng shǒu duàn míng bái maPhải dùng thủ đoạn thì cứ dùng. Hiểu chưa?
谢谢老师 你叫我什么 老师啊
HSK 2
0:03s
xiè xiè lǎo shī nǐ jiào wǒ shén me lǎo shī aCảm ơn thầy. Cậu gọi tôi là gì? Thầy chứ.
正所谓 人靠衣装马靠鞍 这个第一印象
HSK 7
0:03s
zhèng suǒ wèi rén kào yī zhuāng mǎ kào ān zhè ge dì yī yìn xiàngChính như câu nói... Người đẹp vì lụa, ngựa hay vì yên. Ấn tượng đầu tiên này...
非常非常地重要 人家一看 你穿得这么寒酸
HSK 6
0:03s
fēi cháng fēi cháng dì zhòng yào rén jiā yī kàn nǐ chuān dé zhè me hán suānrất rất quan trọng. Người ta nhìn thấy... cậu ăn mặc bần tiện thế...
你不用这么紧绷 来 转过来 转过来
HSK 4
0:03s
nǐ bù yòng zhè me jǐn bēng lái zhuǎn guò lái zhuǎn guò láiCậu không cần phải căng thẳng thế. Nào, quay lại đây, quay lại.
少讲话 多观察
HSK 5
0:03s
shǎo jiǎng huà duō guān cháÍt nói, nhiều quan sát.