Cách dùng "再来一首 不来了 不来了 下一首" (zài lái yī shǒu bù lái le bù lái le xià yī shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
再来一首 不来了 不来了 下一首
Hát thêm một bài nữa đi! Không hát nữa, không hát nữa. Bài tiếp theo
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
40:34
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 谢谢 谢谢 | xiè xiè xiè xiè | Cảm ơn, cảm ơn. |
| 2▶ | 再来一首 不来了 不来了 下一首 | zài lái yī shǒu bù lái le bù lái le xià yī shǒu | Hát thêm một bài nữa đi! Không hát nữa, không hát nữa. Bài tiếp theo |
| 3 | 是二号桌客人点的 《刘海砍樵》 好 好 好 | shì èr hào zhuō kè rén diǎn de 《 liú hǎi kǎn qiáo 》 hǎo hǎo hǎo | là bài khách bàn số 2 gọi. "Lưu Hải Kham Tiều". Được, được, được. |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 3 of 9)
HSK 4
0:03s
yǐ hòu měi dào yí gè dì fāng wǒ dōu gěi nǐ jì yī zhāng míng xìn piànSau này mỗi khi đến một nơi tôi đều gửi cho bạn một tấm bưu thiếp

HSK 6
0:03s
nà wǒ yě bù zhī dào rén jiā xǐ bù xǐ huān wǒ ya tā kěn dìng xǐ huānThế thì tôi cũng không biết người ta có thích tôi không Anh ấy chắc chắn thích

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
xiè xiè nín ná hǎo tài xiè xiè le bù yòng kè qì yīng gāi deCảm ơn. Anh cầm lấy. Cảm ơn nhiều lắm. Không có gì, đáng lẽ phải thế.

HSK 4
0:03s
hěn piào liàng hěn hǎo kàn a zhēn de ma nín yào shì xǐ huān de huàrất đẹp, rất xinh mà. Thật sao? Nếu anh thích,

HSK 6
0:03s
wǒ jiù fàng zài zhè ér liú gěi nín bù bù bù zhè zhè tài guì zhòng letôi để lại đây cho anh. Không không không. Cái này... quá quý giá rồi.

HSK 4
0:03s
bù bù bù kě yǐ de bú shì wǒ yě bù dǒng yì shùKhông không, được mà. Không phải, tôi cũng không hiểu nghệ thuật.

HSK 4
0:03s
nǐ gěi wǒ jiù shì làng fèi hǎo ba nǐ ná huí qù ná huí qùCô đưa tôi là phí lắm, được chứ? Cô cầm về đi, cầm về.

HSK 4
0:03s
bù hǎo de dōu bú yào hǎo de dōu liú xià yí dìng yào měi yí gècái nào không đẹp đều bỏ. Cái nào đẹp đều giữ lại. Nhất định phải mỗi cái

HSK 4
0:03s
kuài diǎn ba hòu biān zhè me duō rén pái zhe neNhanh lên đi. Đằng sau còn nhiều người xếp hàng đợi đấy.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì dōu nǐ xiǎng zěn me nòng duì ba nǐ xiǎng zěn me nòngnếu anh muốn, anh muốn làm thế nào đúng không? Anh muốn làm thế nào?

HSK 1
0:03s
duì duì duì wáng lì lì wǒ hái yǒu yí gè wèn tí xiǎng wèn nínPhải rồi, phải rồi, Vương Lệ Lệ. Tôi còn một vấn đề nữa muốn hỏi anh.

HSK 4
0:03s
nǐ kàn zhè ge huā píng nǐ cāi wǒ yào yòng shén me zuòAnh xem, cái bình hoa này, anh đoán tôi dùng gì làm?

HSK 3
0:03s
gàn shén me nǐ bù è a gěi wǒ de nà hái shì gěi shéi deLàm gì thế? Anh không đói à? Cho tôi à? Thế thì cho ai nữa?





