Cách dùng "这边是一个小鸟 好玩吧" (zhè biān shì yí gè xiǎo niǎo hǎo wán ba) trong hội thoại tiếng Trung
这边是一个小鸟 好玩吧
Bên này là một chú chim Hay nhỉ
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
6:35
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这是我拿贝壳自己粘的 我亲手去捡的 这个小兔子 | zhè shì wǒ ná bèi ké zì jǐ zhān de wǒ qīn shǒu qù jiǎn de zhè ge xiǎo tù zi | Cái này tôi tự lấy vỏ sò dán Tôi tự tay đi nhặt về Con thỏ nhỏ này |
| 2▶ | 这边是一个小鸟 好玩吧 | zhè biān shì yí gè xiǎo niǎo hǎo wán ba | Bên này là một chú chim Hay nhỉ |
| 3 | 好有创意啊 你看那个眼睛多好玩 | hǎo yǒu chuàng yì a nǐ kàn nà ge yǎn jīng duō hǎo wán | Thật sáng tạo quá Bạn xem đôi mắt kia hay thế |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 7 of 9)
HSK 2
0:03s
wǒ gēn wǒ zì jǐ shuō wáng lì lì nǐ xǐ huān tā shén meTớ tự nhủ với bản thân Vương Lệ Lệ, cậu thích anh ấy cái gì?

HSK 6
0:03s
nǐ xǐ huān tā bó zi ma nǐ shì xǐ huān tā rén hái shì xǐ huān tā bó ziCậu thích cái cổ của anh ấy à? Cậu thích con người anh ấy hay là thích cái cổ của anh ấy?

HSK 6
0:03s
wǒ xǐ huān tā rén duì ba nà wèi shén me wǒ yì zhí kàn tā de bó zi neTớ thích con người anh ấy. Đúng không? Thế tại sao tớ cứ nhìn cái cổ của anh ấy?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
guān zhù tā zhè ge bó zi nǐ jiù néng hū lüè tā zhè yì diǎn diǎn quē diǎnquan tâm đến cái cổ này. Cậu đã có thể bỏ qua chút nhược điểm này của anh ấy.

HSK 4
0:03s
nà wǒ yào shì gēn tā shuō de huà tā huì shāng xīn maThế nếu tớ nói với anh ấy anh ấy có buồn không?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhè zuó tiān bú shì gāng liàng wán le ma zěn me jīn tiān yòu liàngTôi hôm qua không phải vừa đo xong sao? Sao hôm nay lại đo?

HSK 6
0:03s
zhè yí dàn fā xiàn le què shí hěn nán hū lüè aMột khi đã phát hiện ra Thì thật khó mà bỏ qua.

HSK 3
0:03s
bú shì wǒ shì wèn nǐ nǐ yǒu méi yǒu gēn nà ge rén shuō qīng chǔKhông, tôi đang hỏi cô Cô đã nói rõ với người đó chưa?

HSK 6
0:03s
dāng shí shì nǐ gāng gāng chū lái zhà dào ma dà jiā duì nǐHồi đó là anh vừa mới đến đây, mọi người đối với anh

HSK 6
0:03s
dà jiā shēng yì dōu bù hǎo zuò ma suǒ yǐ méi yǒu rén lái chīai làm ăn cũng khó khăn, nên mới không có ai đến ăn.

HSK 6
0:03s
méi yǒu shén me kè rén le dēng jiù shǎo kāi yī xiē maKhông có mấy khách hàng nữa, thì bật ít đèn đi một chút.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng shì nǐ bǎ wǒ dài dào yuè hǎi lái deĐằng nào cũng là anh đưa tôi đến Nguyệt Hải,





