Cách dùng "已经时隔好几年了吧" (yǐ jīng shí gé hǎo jǐ nián le ba) trong hội thoại tiếng Trung
已经时隔好几年了吧
đã là mấy năm trước rồi nhỉ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:53
jù距
lí离
shàng上
cì次
dào到
zhè这
lǐ里
“Lần trước tới đây”
LINE 0233:54
PLAYING SCENEyǐ已
jīng经
shí时
gé隔
hǎo好
jǐ几
nián年
le了
ba吧
“đã là mấy năm trước rồi nhỉ.”
LINE 0333:56
qǐ起
mǎ码
dé得
yǒu有
shí十
jǐ几
nián年
“Ít cũng phải mười mây năm trước.”
Show Information