Cách dùng "他和我女儿关系没那么熟啊 只不过是房客" (tā hé wǒ nǚ ér guān xì méi nà me shú a zhǐ bù guò shì fáng kè) trong hội thoại tiếng Trung
他和我女儿关系没那么熟啊 只不过是房客
thì cậu ấy và con gái tôi không thân thiết đến vậy. Chỉ là quan hệ chủ nhà với khách thuê
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:11
zhè shì nǐ de ér zi shì jù wǒ suǒ zhī
这是你的儿子 是 据我所知
“Đây là con trai anh à? Đúng vậy. Theo như tôi được biết”
LINE 0211:15
PLAYING SCENEtā hé wǒ nǚ ér guān xì méi nà me shú a zhǐ bù guò shì fáng kè
他和我女儿关系没那么熟啊 只不过是房客
“thì cậu ấy và con gái tôi không thân thiết đến vậy. Chỉ là quan hệ chủ nhà với khách thuê”
LINE 0311:18
hé tóng shì de guān xì ér yǐ wǒ men yě bù kě néng shì nǐ de qìng jia
和同事的关系而已 我们也不可能是你的亲家
“và đồng nghiệp thôi. Chúng tôi cũng không thể là thông gia với anh được.”
Show Information