Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "这人啊 也都会变" (zhè rén a yě dū huì biàn) trong hội thoại tiếng Trung

这人啊 也都会变

zhè rén a yě dū huì biàn

Con người mà, cũng sẽ thay đổi cả thôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
3:33
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1但是她家里不是出点事吗dàn shì tā jiā lǐ bú shì chū diǎn shì maNhưng không phải nhà cô ấy đã xảy ra chuyện sao?
2这人啊 也都会变zhè rén a yě dū huì biànCon người mà, cũng sẽ thay đổi cả thôi.
3她想找一个能靠得住的 有事业的tā xiǎng zhǎo yí gè néng kào de zhù de yǒu shì yè deCô ấy muốn tìm một người đáng tin cậy, có sự nghiệp.

More Clips From Episode

Total 45 clips (Page 2 of 3)
早点来拜拜 说不定 就遇不见那么些倒霉的事了
HSK 7
0:03s
zǎo diǎn lái bài bài shuō bù dìng jiù yù bú jiàn nà me xiē dǎo méi de shì leĐến cúng bái sớm một chút. Biết đâu. Sẽ không gặp phải những chuyện xui xẻo như vậy nữa.
要不灵就找你算账 行行
HSK 7
0:03s
yào bù líng jiù zhǎo nǐ suàn zhàng xíng xíngNếu không linh nghiệm sẽ tìm cậu tính sổ. Được được.
陆鸣和夏雪早生贵子啊
HSK 2
0:03s
lù míng hé xià xuě zǎo shēng guì zi aLục Minh và Hạ Tuyết sớm sinh quý tử.
那祝我们顺顺利利 平平安安
HSK 4
0:03s
nà zhù wǒ men shùn shùn lì lì píng píng ān ānVậy chúc chúng ta thuận buồm xuôi gió. Bình an vô sự.
跟他说点心里话 那你跟我说 我听 听什么呀
HSK 5
0:03s
gēn tā shuō diǎn xīn lǐ huà nà nǐ gēn wǒ shuō wǒ tīng tīng shén me yaNói với ngài ấy vài lời tâm sự. Vậy anh nói với em đi, em nghe. Nghe gì chứ?
什么心里话呀 说出来就不灵了 还是早生贵子吧
HSK 7
0:03s
shén me xīn lǐ huà ya shuō chū lái jiù bù líng le hái shì zǎo shēng guì zi baTâm sự gì vậy? Nói ra sẽ không linh nghiệm nữa. Hay là ước sớm sinh quý tử đi.
说认真的 那你们都许什么呢 那能跟你说
HSK 7
0:03s
shuō rèn zhēn de nà nǐ men dōu xǔ shén me ne nà néng gēn nǐ shuōNói nghiêm túc đấy. Vậy mọi người đã ước gì thế? Sao nói cho cậu biết được.
我呢先在她家里 我警告你
HSK 6
0:03s
wǒ ne xiān zài tā jiā lǐ wǒ jǐng gào nǐCon sẽ đến nhà cô ấy trước. Bố cảnh cáo con.
爸 我爱死你了
HSK 4
0:03s
bà wǒ ài sǐ nǐ leBố, con yêu bố chết mất.
这么重要的日子当然要记录了呀
HSK 5
0:03s
zhè me zhòng yào de rì zi dāng rán yào jì lù le yaNgày quan trọng thế này đương nhiên phải ghi lại rồi.
歇什么呀 我要是歇了
HSK 6
0:03s
xiē shén me ya wǒ yào shì xiē leNghỉ ngơi gì chứ? Nếu mà tôi nghỉ,
天黑了你婚也求不上 是是是
HSK 6
0:03s
tiān hēi le nǐ hūn yě qiú bù shàng shì shì shìtrời tối rồi cậu cũng không cầu hôn được đâu. Phải phải phải.
把夏雪拍得美美的 把你拍帅帅的
HSK 4
0:03s
bǎ xià xuě pāi dé měi měi de bǎ nǐ pāi shuài shuài deQuay Hạ Tuyết thật xinh đẹp, quay cậu thật đẹp trai.
什么呀 还没我走得快呢
HSK 5
0:03s
shén me ya hái méi wǒ zǒu dé kuài neGì chứ, còn chẳng đi nhanh bằng tôi.
来来 你站那别动啊站那别动
HSK 2
0:03s
lái lái nǐ zhàn nà bié dòng a zhàn nà bié dòngNào nào, cậu đứng đó đừng động đậy, đứng đó đừng động đậy.
那什么时光荏苒 岁月如梭夏雪这边我愿意
HSK 6
0:03s
nà shén me shí guāng rěn rǎn suì yuè rú suō xià xuě zhè biān wǒ yuàn yìcái gì mà thời gian thấm thoắt, năm tháng như thoi đưa, Hạ Tuyết, anh đồng ý.
放轻松 放下所有的顾虑 跟我们坦诚相待
HSK 7
0:03s
fàng qīng sōng fàng xià suǒ yǒu de gù lǜ gēn wǒ men tǎn chéng xiāng dàiThư giãn, buông bỏ mọi lo lắng. Thành thật với chúng tôi.
你放心 我们会保护你的隐私
HSK 6
0:03s
nǐ fàng xīn wǒ men huì bǎo hù nǐ de yǐn sīCô yên tâm, chúng tôi sẽ bảo vệ sự riêng tư của cô.
脸都烧焦了 你怎么确定的
HSK 5
0:03s
liǎn dōu shāo jiāo le nǐ zěn me què dìng deMặt cháy đen hết rồi. Sao cô xác định được?
那就是年轻的时候犯下的一个错
HSK 3
0:03s
nà jiù shì nián qīng de shí hòu fàn xià de yí gè cuòđó chỉ là một sai lầm phạm phải lúc còn trẻ thôi.