Cách dùng "他们三个人的口供出奇的一致" (tā men sān gè rén de kǒu gòng chū qí de yí zhì) trong hội thoại tiếng Trung
他们三个人的口供出奇的一致
Lời khai của ba người họ giống nhau một cách kỳ lạ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
6:42
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 而且我发现了一个重要的线索 | ér qiě wǒ fā xiàn le yí gè zhòng yào de xiàn suǒ | Hơn nữa tôi đã phát hiện ra một manh mối quan trọng. |
| 2▶ | 他们三个人的口供出奇的一致 | tā men sān gè rén de kǒu gòng chū qí de yí zhì | Lời khai của ba người họ giống nhau một cách kỳ lạ. |
| 3 | 都对侯珊珊的身世避而不谈 | dōu duì hóu shān shān de shēn shì bì ér bù tán | Đều lảng tránh không nói về thân thế của Hầu San San. |
More Clips From Episode
Total 45 clips (Page 1 of 3)
HSK 5
0:03s
zhěng gè nán píng fān le gè dǐ cháo tiān dōu méi zhǎo dào zhè ge mǎ dé róng aLật tung cả Nam Bình lên rồi, mà vẫn không tìm được Mã Đức Vinh này.

HSK 7
0:03s
zhè dì lián gè rén dōu méi yǒu zhè me huāng liángNơi này đến một bóng người cũng không có, hoang vắng như vậy.

HSK 3
0:03s
nà wǒ yě bù gēn nǐ dōu quān zi le wǒ jīn tiān lái ne zhǔ yào shìVậy thì tôi cũng không vòng vo với anh nữa. Hôm nay tôi đến đây, chủ yếu là

HSK 2
0:03s
nǐ men qù wèn xià xuě tā shuō zhè hái zi shì shéi de jiù shì shéi deCác cô đi hỏi Hạ Tuyết, cô ấy nói đứa bé này là của ai thì là của người đó.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
tā xiǎng zhǎo yí gè néng kào de zhù de yǒu shì yè deCô ấy muốn tìm một người đáng tin cậy, có sự nghiệp.

HSK 5
0:03s
zài shuō le wǒ zhè yě shì hé fǎ shēng yì aVới lại, việc kinh doanh của tôi cũng hợp pháp mà.

HSK 5
0:03s
nǐ bié zháo jí fǎn zhèng jīn tiān wǒ men lái yě bú shì lái chá nǐ shēng yì deAnh đừng vội. Dù sao hôm nay chúng tôi đến đây cũng không phải để kiểm tra việc kinh doanh của anh,

HSK 4
0:03s
lù zǒng lián kǒu shuǐ dōu bù gěi hē bamà Lục tổng đến một ngụm nước cũng không cho uống chứ?

HSK 1
0:03s
dōu duì hóu shān shān de shēn shì bì ér bù tánĐều lảng tránh không nói về thân thế của Hầu San San.

HSK 3
0:03s
zán cóng wài biān dǎo téng de nà xiē chē tè bié hǎo màiMấy chiếc xe chúng ta lấy từ bên ngoài về bán rất chạy.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nà ge xià xuě hái yǒu tā nà dà xué shēng zuì jìn gàn má neHạ Tuyết đó. Còn cậu sinh viên của cô ta dạo này làm gì?

HSK 4
0:03s
nǐ shì bú shì kàn shàng lǎo xià jiā nà gū niáng leCó phải anh để ý cô gái nhà họ Hạ rồi không?

HSK 5
0:03s
yǒu duō shǎo dà lǎo bǎn měi nián dū huì lái zhè bài bài deCó rất nhiều ông chủ lớn. Hằng năm đều đến đây cúng bái.




