Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "陈家是世代簪缨" (chén jiā shì shì dài zān yīng) trong hội thoại tiếng Trung

陈家是世代簪缨

chén jiā shì shì dài zān yīng

Trần gia là danh gia quyền thế,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
31:27
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1纪家 还担着个家奴的名头jì jiā hái dān zhe gè jiā nú de míng tóuKỷ gia còn mang danh là gia nô,
2陈家是世代簪缨chén jiā shì shì dài zān yīngTrần gia là danh gia quyền thế,
3门高户大mén gāo hù dànhà cao cửa rộng,

More Clips From Episode

Total 177 clips (Page 5 of 9)
这要是贸然退了亲
HSK 5
0:03s
zhè yào shì mào rán tuì le qīnnếu như đường đột hủy hôn ước,

岂不是棒打鸳鸯了
HSK 1
0:03s
qǐ bù shì bàng dǎ yuān yāng lekhông phải là chia rẽ uyên ương sao?

可不是什么鸳鸯野鸭子
HSK 7
0:03s
kě bú shì shén me yuān yāng yě yā zikhông phải uyên ương vịt trời gì hết.

是 是 是 是我说错话了
HSK 1
0:03s
shì shì shì shì wǒ shuō cuò huà leĐúng, đúng, đúng, ta nói sai rồi.

既然 话都说到这个份上了
HSK 4
0:03s
jì rán huà dōu shuō dào zhè ge fèn shàng leCô đã nói tới mức này rồi,

文秀和怜姐儿的婚事 拖了太长时间
HSK 6
0:03s
wén xiù hé lián jiě ér de hūn shì tuō le tài zhǎng shí jiānHôn sự của Văn Tú và Liên tỷ nhi trì hoãn quá lâu rồi,

贵府要真有诚意
HSK 7
0:03s
guì fǔ yào zhēn yǒu chéng yìnếu quý phủ thật sự có thành ý

那就把诚意拿出来吧
HSK 7
0:03s
nà jiù bǎ chéng yì ná chū lái bathì hãy thể hiện thành ý đi.

多谢亲家老太太 我这就回去准备准备
HSK 6
0:03s
duō xiè qìng jia lǎo tài tài wǒ zhè jiù huí qù zhǔn bèi zhǔn bèiĐa tạ lão thái thái thông gia. Giờ ta sẽ về chuẩn bị.

姑娘 一场秋雨一场凉
HSK 4
0:03s
gū niáng yī cháng qiū yǔ yī cháng liángTiểu thư, một trận mưa thu, một trận lạnh,

我明知道 他是要来提亲的
HSK 1
0:03s
wǒ míng zhī dào tā shì yào lái tí qīn deTa biết rõ ngài ấy sẽ tới cầu thân ta,

我真的要嫁人了
HSK 1
0:03s
wǒ zhēn de yào jià rén leta thật sự sắp gả đi rồi sao?

你二伯父知道这个消息 高兴坏了 这会儿
HSK 7
0:03s
nǐ èr bó fù zhī dào zhè ge xiāo xī gāo xìng huài le zhè huì erNhị bá phụ con biết tin này xong, vui không kể xiết, bây giờ còn đang kéo phụ thân con

二伯母给你赔罪了 这怎么敢
HSK 7
0:03s
èr bó mǔ gěi nǐ péi zuì le zhè zěn me gǎnNhị bá mẫu xin lỗi con. Không dám.

自小被我给惯坏了 她口无遮拦
HSK 3
0:03s
zì xiǎo bèi wǒ gěi guàn huài le tā kǒu wú zhē lánđược ta nuông chiều từ nhỏ, ăn nói không biết lựa lời,

其实心里也后悔着呢
HSK 4
0:03s
qí shí xīn lǐ yě hòu huǐ zhe nechứ thật ra trong lòng rất hối hận.

倒是澜姐儿 三番四次地被你欺负
HSK 7
0:03s
dǎo shì lán jiě ér sān fān sì cì dì bèi nǐ qī fùNhưng còn Lan tỷ nhi thì hết lần này tới lần khác bị muội ức hiếp.

你该赔礼的人是她才对 你
HSK 1
0:03s
nǐ gāi péi lǐ de rén shì tā cái duì nǐNgười cần được xin lỗi là Lan tỷ nhi. Tỷ...

是 是 是 怜姐儿知道错了 我们就说着
HSK 2
0:03s
shì shì shì lián jiě ér zhī dào cuò le wǒ men jiù shuō zheĐúng, đúng. Liên tỷ nhi biết sai rồi. Bọn ta cũng nói

这二太太的弯儿 转得可真快
HSK 5
0:03s
zhè èr tài tài de wān ér zhuǎn dé kě zhēn kuàiNhị thái thái đổi thái độ cũng nhanh thật đó.