Cách dùng "殚精竭虑 朕心甚慰" (dān jīng jié lǜ zhèn xīn shèn wèi) trong hội thoại tiếng Trung
殚精竭虑 朕心甚慰
dān jīng jié lǜ zhèn xīn shèn wèi
tận tâm tận lực trẫm thấy an ủi vô cùng
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
4:13
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 为国忠贞 | wèi guó zhōng zhēn | một lòng vì nước |
| 2▶ | 殚精竭虑 朕心甚慰 | dān jīng jié lǜ zhèn xīn shèn wèi | tận tâm tận lực trẫm thấy an ủi vô cùng |
| 3 | 故为体恤诸卿 特命撤刑道司检校一职 | gù wèi tǐ xù zhū qīng tè mìng chè xíng dào sī jiǎn xiào yī zhí | Vì đồng cảm với các khanh, trẫm đặc biệt bãi bỏ chức Kiểm giáo Hình Đạo Ti, |
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 3 of 9)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
lián lěi wǒ diē rù yù guān shēng shòu sǔnlàm liên lụy khiến cha ta vào đại lao, tổn hại danh tiếng,

HSK 7
0:03s
nǐ men zhè yī wō sào bǎ xīng sāng mén xīngCác người là những kẻ xui xẻo, kẻ mang điềm gở.

HSK 7
0:03s
bù jià duì nǐ lái shuō fǎn dào shì jiàn hǎo shìkhông gả thì đối với muội cũng là điều tốt.

HSK 5
0:03s
zǒng zhī shì wǒ men yáo jiā duì bú zhù nǐ menTóm lại là Diêu gia bọn ta có lỗi với các vị.

HSK 3
0:03s
nà xiē pìn lǐ wǒ men yě méi dǎ suàn zài ná huí qù leSố sính lễ đó bọn ta cũng không định mang về,

HSK 6
0:03s
lǎo tài tài èr tài tài bù hǎo le bù hǎo leLão thái thái, nhị thái thái. Không ổn rồi, không ổn rồi. [Bão Phác Thủ Chân]

HSK 7
0:03s
fēi shì xiǎo de cún xīn huài le guī jǔ shí zài shìKhông phải tiểu nhân muốn làm trái quy tắc, thật sự là

HSK 7
0:03s
pà zhè yī dì tiě zi a fǎn dào rǎo le fǔ shàng bù ān shēngsợ gửi thiệp sẽ làm phiền sự yên ổn của Cố phủ.

HSK 6
0:03s
wǒ jiù zhí jiē dēng mén bài fǎng le hái qǐng lǎo fū rén bié jiàn guàita đích thân tới tận phủ thăm hỏi vậy, xin lão phu nhân đừng trách.

HSK 7
0:03s
nín néng lái wǒ men fǔ shì wǒ men de róng yào aPhu nhân tới phủ ta là vinh hạnh của bọn ta.








