Cách dùng "倒保全了大家的颜面" (dào bǎo quán le dà jiā de yán miàn) trong hội thoại tiếng Trung
倒保全了大家的颜面
còn giữ được thể diện cho mọi người.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
38:58
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不如我大大方方地 还予人家 | bù rú wǒ dà dà fāng fāng dì hái yǔ rén jiā | Thà rằng ta rộng rãi trả hết đi |
| 2▶ | 倒保全了大家的颜面 | dào bǎo quán le dà jiā de yán miàn | còn giữ được thể diện cho mọi người. |
| 3 | 等到哪一天 她上门来要 | děng dào nǎ yī tiān tā shàng mén lái yào | Chứ chờ tới ngày nào đó nó tìm tới cửa đòi lại, |
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 2 of 9)
HSK 4
0:03s
nǐ qù nà miàn tīng zhe yǒu shén me qíng kuàng gǎn jǐn huí lái gào sù wǒngươi đi qua đó nghe xem, có chuyện gì thì nhanh chóng trở về nói lại với ta.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
pà shì yào jiāng wǒ hé wén xiù gē gē de hūn qī dìng xià lái lechắc là để định ngày thành hôn của ta với Văn Tú ca ca đây mà.

HSK 6
0:03s
lái wǎn le yáo fū rén lǎo fū rén ràng nín jiǔ děngTa tới trễ, Diêu phu nhân, -Lão phu nhân. -để người chờ lâu.

HSK 4
0:03s
tīng shuō xīn xí fù de rì zi a kě nán áo le neNghe nói cuộc sống của nàng dâu mới khó khăn vô cùng.

HSK 4
0:03s
hái shì nǐ men liǎng gè hǎo bù yòng cāo zhè fèn xīnVẫn là như hai người mới tốt, không cần bận tâm tới chuyện này.

HSK 4
0:03s
nǐ shì zhēn bù zhī dào hái shì jiǎ bù zhī dàoMuội là không biết thật, hay giả vờ không biết vậy?

HSK 7
0:03s
tā zì jǐ yě méi běn shì dào rú jīn yě zhǐ shì gè xiù cáiBản thân hắn cũng không giỏi giang gì, tới giờ cũng chỉ là một tú tài,

HSK 7
0:03s
nǐ men liǎ wǎng hòu de rì zi tā quán zhǐ zhe nǐ nà diǎn jià zhuāng lethì cuộc sống của hai người sau này, hắn sẽ toàn dựa vào chút của hồi môn đó của muội.

HSK 3
0:03s
bié zhàng zhe nǐ yǒu liǎng gè chòu qián jiù zài wǒ miàn qián dē sèĐừng ỷ mình có mấy đồng bạc dơ bẩn rồi khoe khoang trước mặt ta.

HSK 5
0:03s
nǐ shì zhū a nǐ bù zhī dào wǒ tīng dào tā men shuō tuì qīnNgươi là heo hay sao mà không biết? Ta nghe thấy họ nói hủy hôn ước,








