Cách dùng "还是从长计议啊" (hái shì cóng cháng jì yì a) trong hội thoại tiếng Trung

háishìcóngchánga

Vẫn nên tính toán kỹ lưỡng mà.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
13:19
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我回去再商量商量wǒ huí qù zài shāng liáng shāng liángta về phủ sẽ bàn bạc lại.
2还是从长计议啊hái shì cóng cháng jì yì aVẫn nên tính toán kỹ lưỡng mà.
3我 我这肚子 有点不舒服wǒ wǒ zhè dǔ zi yǒu diǎn bù shū fúBụng... bụng của ta hơi khó chịu.

More Clips From Episode

Total 177 clips (Page 9 of 9)
那个时候 你们四房 刚分家出去不久
HSK 3
0:03s
nà ge shí hòu nǐ men sì fáng gāng fēn jiā chū qù bù jiǔLúc đó, tứ phòng các con mới ra ở riêng không lâu,

由我 代为看管
HSK 7
0:03s
yóu wǒ dài wéi kān guǎnnhờ ta bảo quản giúp.

我本以为 您最多就还给她一半
HSK 3
0:03s
wǒ běn yǐ wéi nín zuì duō jiù huán gěi tā yí bànCon còn tưởng cùng lắm thì người trả một nửa thôi.

这哪想到 您全都还给她了 那本就是
HSK 4
0:03s
zhè nǎ xiǎng dào nín quán dōu huán gěi tā le nà běn jiù shìNào nghĩ tới người lại trả hết cho nó. Đó vốn là đồ

不如我大大方方地 还予人家
HSK 6
0:03s
bù rú wǒ dà dà fāng fāng dì hái yǔ rén jiāThà rằng ta rộng rãi trả hết đi

倒保全了大家的颜面
HSK 4
0:03s
dào bǎo quán le dà jiā de yán miàncòn giữ được thể diện cho mọi người.

那可是怜姐儿怎么办呀
HSK 5
0:03s
nà kě shì lián jiě ér zěn me bàn yaNhưng Liên tỷ nhi thì phải làm sao?

有本事 让他们找陈彦允去要
HSK 7
0:03s
yǒu běn shì ràng tā men zhǎo chén yàn yǔn qù yàobọn họ có giỏi thì tự đi tìm Trần Ngạn Doãn mà đòi.

你呢 多教教怜姐儿
HSK 1
0:03s
nǐ ne duō jiào jiào lián jiě érCon đó, phải dạy dỗ Liên tỷ nhi đi,

你看以后姚家 敢不敢欺负她
HSK 7
0:03s
nǐ kàn yǐ hòu yáo jiā gǎn bù gǎn qī fù tāchờ xem sau này Diêu gia có dám ăn hiếp nó không.

母亲这话说得是
HSK 4
0:03s
mǔ qīn zhè huà shuō dé shìMẫu thân nói rất phải.

姑娘这几日 像是一直心不在焉
HSK 4
0:03s
gū niáng zhè jǐ rì xiàng shì yì zhí xīn bù zài yānMấy ngày nay tiểu thư cứ lơ đãng mãi.

可怎么办啊 我想着也慌
HSK 7
0:03s
kě zěn me bàn a wǒ xiǎng zhe yě huāngvậy phải làm sao? Ta nghĩ thôi là thấy sợ.

可世子爷 早晚会知道的呀
HSK 5
0:03s
kě shì zi yé zǎo wǎn huì zhī dào de yaNhưng sớm muộn gì thế tử cũng phải biết.

可以他的脾气 还不知道 会闹出什么事来
HSK 4
0:03s
kě yǐ tā de pí qì hái bù zhī dào huì nào chū shén me shì láiNhưng với cái tính của nó, ta thật không biết nó sẽ lại gây ra chuyện gì.

我有话要对您说 有空 我也想同你聊聊
HSK 5
0:03s
wǒ yǒu huà yào duì nín shuō yǒu kòng wǒ yě xiǎng tóng nǐ liáo liáocon có chút chuyện cần nói với người. Rảnh, ta cũng muốn nói chuyện với con.

问您明日可得空 想约您见一面
HSK 4
0:03s
wèn nín míng rì kě dé kòng xiǎng yuē nín jiàn yí miànhỏi ngày mai ngài có rảnh không, muốn hẹn gặp ngài.