Cách dùng "可不是什么鸳鸯野鸭子" (kě bú shì shén me yuān yāng yě yā zi) trong hội thoại tiếng Trung
可不是什么鸳鸯野鸭子
không phải uyên ương vịt trời gì hết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
18:23
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 您看您这话说的 我们怜姐儿是大家闺秀 | nín kàn nín zhè huà shuō de wǒ men lián jiě ér shì dà jiā guī xiù | sao phu nhân nói vậy chứ? Liên tỷ nhi là tiểu thư khuê các, |
| 2▶ | 可不是什么鸳鸯野鸭子 | kě bú shì shén me yuān yāng yě yā zi | không phải uyên ương vịt trời gì hết. |
| 3 | 是 是 是 是我说错话了 | shì shì shì shì wǒ shuō cuò huà le | Đúng, đúng, đúng, ta nói sai rồi. |
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 5 of 9)
HSK 6
0:03s
wén xiù hé lián jiě ér de hūn shì tuō le tài zhǎng shí jiānHôn sự của Văn Tú và Liên tỷ nhi trì hoãn quá lâu rồi,

HSK 6
0:03s
duō xiè qìng jia lǎo tài tài wǒ zhè jiù huí qù zhǔn bèi zhǔn bèiĐa tạ lão thái thái thông gia. Giờ ta sẽ về chuẩn bị.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ èr bó fù zhī dào zhè ge xiāo xī gāo xìng huài le zhè huì erNhị bá phụ con biết tin này xong, vui không kể xiết, bây giờ còn đang kéo phụ thân con

HSK 3
0:03s
zì xiǎo bèi wǒ gěi guàn huài le tā kǒu wú zhē lánđược ta nuông chiều từ nhỏ, ăn nói không biết lựa lời,

HSK 7
0:03s
dǎo shì lán jiě ér sān fān sì cì dì bèi nǐ qī fùNhưng còn Lan tỷ nhi thì hết lần này tới lần khác bị muội ức hiếp.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
shì shì shì lián jiě ér zhī dào cuò le wǒ men jiù shuō zheĐúng, đúng. Liên tỷ nhi biết sai rồi. Bọn ta cũng nói

HSK 5
0:03s
zhè èr tài tài de wān ér zhuǎn dé kě zhēn kuàiNhị thái thái đổi thái độ cũng nhanh thật đó.

HSK 3
0:03s








