Cách dùng "能够请得动您来提亲呐" (néng gòu qǐng dé dòng nín lái tí qīn nà) trong hội thoại tiếng Trung
能够请得动您来提亲呐
mời được phu nhân tới đây cầu thân vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
14:54
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那不知是哪一位 有这么大的脸面 | nà bù zhī shì nǎ yī wèi yǒu zhè me dà de liǎn miàn | Vậy không biết là vị nào có thể diện lớn tới mức, |
| 2▶ | 能够请得动您来提亲呐 | néng gòu qǐng dé dòng nín lái tí qīn nà | mời được phu nhân tới đây cầu thân vậy? |
| 3 | 还能是谁呀 自然是咱们大晏朝 最年轻有为的官儿 | hái néng shì shuí ya zì rán shì zán men dà yàn cháo zuì nián qīng yǒu wéi de guān ér | Còn có thể là ai nữa? Đương nhiên là vị quan có triển vọng nhất của triều đình Đại Yến ta, |
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 2 of 9)
HSK 4
0:03s
nǐ qù nà miàn tīng zhe yǒu shén me qíng kuàng gǎn jǐn huí lái gào sù wǒngươi đi qua đó nghe xem, có chuyện gì thì nhanh chóng trở về nói lại với ta.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
pà shì yào jiāng wǒ hé wén xiù gē gē de hūn qī dìng xià lái lechắc là để định ngày thành hôn của ta với Văn Tú ca ca đây mà.

HSK 6
0:03s
lái wǎn le yáo fū rén lǎo fū rén ràng nín jiǔ děngTa tới trễ, Diêu phu nhân, -Lão phu nhân. -để người chờ lâu.

HSK 4
0:03s
tīng shuō xīn xí fù de rì zi a kě nán áo le neNghe nói cuộc sống của nàng dâu mới khó khăn vô cùng.

HSK 4
0:03s
hái shì nǐ men liǎng gè hǎo bù yòng cāo zhè fèn xīnVẫn là như hai người mới tốt, không cần bận tâm tới chuyện này.

HSK 4
0:03s
nǐ shì zhēn bù zhī dào hái shì jiǎ bù zhī dàoMuội là không biết thật, hay giả vờ không biết vậy?

HSK 7
0:03s
tā zì jǐ yě méi běn shì dào rú jīn yě zhǐ shì gè xiù cáiBản thân hắn cũng không giỏi giang gì, tới giờ cũng chỉ là một tú tài,

HSK 7
0:03s
nǐ men liǎ wǎng hòu de rì zi tā quán zhǐ zhe nǐ nà diǎn jià zhuāng lethì cuộc sống của hai người sau này, hắn sẽ toàn dựa vào chút của hồi môn đó của muội.

HSK 3
0:03s
bié zhàng zhe nǐ yǒu liǎng gè chòu qián jiù zài wǒ miàn qián dē sèĐừng ỷ mình có mấy đồng bạc dơ bẩn rồi khoe khoang trước mặt ta.

HSK 5
0:03s
nǐ shì zhū a nǐ bù zhī dào wǒ tīng dào tā men shuō tuì qīnNgươi là heo hay sao mà không biết? Ta nghe thấy họ nói hủy hôn ước,








