Cách dùng "你愿意 和我结亲吗" (nǐ yuàn yì hé wǒ jié qīn ma) trong hội thoại tiếng Trung
你愿意 和我结亲吗
Cô đồng ý thành thân với ta chứ? ♪Mỗi nét bút đều vì có chàng♪
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
23:44
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就可以吹响这枚哨子 | jiù kě yǐ chuī xiǎng zhè méi shào zi | có thể thổi cái còi này. ♪Ta sẽ luôn lặng lẽ gìn giữ♪ |
| 2▶ | 你愿意 和我结亲吗 | nǐ yuàn yì hé wǒ jié qīn ma | Cô đồng ý thành thân với ta chứ? ♪Mỗi nét bút đều vì có chàng♪ |
| 3 | 日后我若是在 朝堂上遇到什么危险 | rì hòu wǒ ruò shì zài cháo táng shàng yù dào shén me wēi xiǎn | Dù sau này ta gặp nguy hiểm gì trên triều đình, ♪Đó là định mệnh hay là ý trời♪ |
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 2 of 9)
HSK 4
0:03s
nǐ qù nà miàn tīng zhe yǒu shén me qíng kuàng gǎn jǐn huí lái gào sù wǒngươi đi qua đó nghe xem, có chuyện gì thì nhanh chóng trở về nói lại với ta.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
pà shì yào jiāng wǒ hé wén xiù gē gē de hūn qī dìng xià lái lechắc là để định ngày thành hôn của ta với Văn Tú ca ca đây mà.

HSK 6
0:03s
lái wǎn le yáo fū rén lǎo fū rén ràng nín jiǔ děngTa tới trễ, Diêu phu nhân, -Lão phu nhân. -để người chờ lâu.

HSK 4
0:03s
tīng shuō xīn xí fù de rì zi a kě nán áo le neNghe nói cuộc sống của nàng dâu mới khó khăn vô cùng.

HSK 4
0:03s
hái shì nǐ men liǎng gè hǎo bù yòng cāo zhè fèn xīnVẫn là như hai người mới tốt, không cần bận tâm tới chuyện này.

HSK 4
0:03s
nǐ shì zhēn bù zhī dào hái shì jiǎ bù zhī dàoMuội là không biết thật, hay giả vờ không biết vậy?

HSK 7
0:03s
tā zì jǐ yě méi běn shì dào rú jīn yě zhǐ shì gè xiù cáiBản thân hắn cũng không giỏi giang gì, tới giờ cũng chỉ là một tú tài,

HSK 7
0:03s
nǐ men liǎ wǎng hòu de rì zi tā quán zhǐ zhe nǐ nà diǎn jià zhuāng lethì cuộc sống của hai người sau này, hắn sẽ toàn dựa vào chút của hồi môn đó của muội.

HSK 3
0:03s
bié zhàng zhe nǐ yǒu liǎng gè chòu qián jiù zài wǒ miàn qián dē sèĐừng ỷ mình có mấy đồng bạc dơ bẩn rồi khoe khoang trước mặt ta.

HSK 5
0:03s
nǐ shì zhū a nǐ bù zhī dào wǒ tīng dào tā men shuō tuì qīnNgươi là heo hay sao mà không biết? Ta nghe thấy họ nói hủy hôn ước,








