Cách dùng "姚文秀呢 又排在老幺" (yáo wén xiù ne yòu pái zài lǎo yāo) trong hội thoại tiếng Trung

yáowénxiùne yòupáizàilǎoyāo

Diêu Văn Tú, lại là con út trong nhà.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
8:20
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1可是他们家有四个儿子kě shì tā men jiā yǒu sì gè ér zinhưng nhà họ có tới 4 người con trai.
2姚文秀呢 又排在老幺yáo wén xiù ne yòu pái zài lǎo yāoDiêu Văn Tú, lại là con út trong nhà.
3他们家的产业 分到他的时候 怕都已经所剩无几了tā men jiā de chǎn yè fēn dào tā de shí hòu pà dōu yǐ jīng suǒ shèng wú jǐ leSản nghiệp nhà bọn họ khi được chia tới tay hắn, e là còn lại không được mấy phần.

More Clips From Episode

Total 177 clips (Page 3 of 9)
因为只有你 才有这样的手段
HSK 5
0:03s
yīn wèi zhǐ yǒu nǐ cái yǒu zhè yàng de shǒu duànvì chỉ có tỷ mới có thủ đoạn như vậy.

澜姐儿 咱们走 不准走
HSK 7
0:03s
lán jiě ér zán men zǒu bù zhǔn zǒuLan tỷ nhi, chúng ta đi thôi. Không được đi.

连累我爹入狱 官声受损
HSK 7
0:03s
lián lěi wǒ diē rù yù guān shēng shòu sǔnlàm liên lụy khiến cha ta vào đại lao, tổn hại danh tiếng,

你们这一窝扫把星 丧门星
HSK 7
0:03s
nǐ men zhè yī wō sào bǎ xīng sāng mén xīngCác người là những kẻ xui xẻo, kẻ mang điềm gở.

不嫁 对你来说反倒是件好事
HSK 7
0:03s
bù jià duì nǐ lái shuō fǎn dào shì jiàn hǎo shìkhông gả thì đối với muội cũng là điều tốt.

你胡说 我撕烂你的嘴
HSK 7
0:03s
nǐ hú shuō wǒ sī làn nǐ de zuǐCô nói bậy, ta xé rách miệng của cô.

总之 是我们姚家对不住你们
HSK 5
0:03s
zǒng zhī shì wǒ men yáo jiā duì bú zhù nǐ menTóm lại là Diêu gia bọn ta có lỗi với các vị.

那些聘礼 我们也没打算 再拿回去了
HSK 3
0:03s
nà xiē pìn lǐ wǒ men yě méi dǎ suàn zài ná huí qù leSố sính lễ đó bọn ta cũng không định mang về,

权当是赔礼了
HSK 1
0:03s
quán dāng shì péi lǐ lecoi như là quà xin lỗi.

这门亲事 是一定得退的
HSK 5
0:03s
zhè mén qīn shì shì yí dìng dé tuì dehôn sự này cũng nhất định phải hủy.

老太太 二太太 不好了 不好了
HSK 6
0:03s
lǎo tài tài èr tài tài bù hǎo le bù hǎo leLão thái thái, nhị thái thái. Không ổn rồi, không ổn rồi. [Bão Phác Thủ Chân]

老太太 二太太息怒
HSK 6
0:03s
lǎo tài tài èr tài tài xī nùLão thái thái, Nhị thái thái bớt giận.

非是小的存心坏了规矩 实在是
HSK 7
0:03s
fēi shì xiǎo de cún xīn huài le guī jǔ shí zài shìKhông phải tiểu nhân muốn làm trái quy tắc, thật sự là

还是从长计议啊
HSK 2
0:03s
hái shì cóng cháng jì yì aVẫn nên tính toán kỹ lưỡng mà.

我 我这肚子 有点不舒服
HSK 4
0:03s
wǒ wǒ zhè dǔ zi yǒu diǎn bù shū fúBụng... bụng của ta hơi khó chịu.

怕这一递帖子啊 反倒扰了府上不安生
HSK 7
0:03s
pà zhè yī dì tiě zi a fǎn dào rǎo le fǔ shàng bù ān shēngsợ gửi thiệp sẽ làm phiền sự yên ổn của Cố phủ.

我这人呢 又是个急性子
HSK 1
0:03s
wǒ zhè rén ne yòu shì gè jí xìng ziVới lại ta là một người nóng vội,

我就直接登门拜访了 还请老夫人别见怪
HSK 6
0:03s
wǒ jiù zhí jiē dēng mén bài fǎng le hái qǐng lǎo fū rén bié jiàn guàita đích thân tới tận phủ thăm hỏi vậy, xin lão phu nhân đừng trách.

您能来我们府 是我们的荣耀啊
HSK 7
0:03s
nín néng lái wǒ men fǔ shì wǒ men de róng yào aPhu nhân tới phủ ta là vinh hạnh của bọn ta.

不知为何事而来
HSK 7
0:03s
bù zhī wèi hé shì ér láikhông biết người tới đây vì chuyện gì?