Cách dùng "也跟了我几十年了" (yě gēn le wǒ jǐ shí nián le) trong hội thoại tiếng Trung
也跟了我几十年了
đã theo ta mấy chục năm rồi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
35:21
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 之前是你外祖父 上门来提亲时的见面礼 | zhī qián shì nǐ wài zǔ fù shàng mén lái tí qīn shí de jiàn miàn lǐ | là quà ra mắt của ngoại tổ phụ con lúc tới cầu thân ngày xưa, |
| 2▶ | 也跟了我几十年了 | yě gēn le wǒ jǐ shí nián le | đã theo ta mấy chục năm rồi, |
| 3 | 把它送给你 | bǎ tā sòng gěi nǐ | ta cho con |
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 7 of 9)
HSK 7
0:03s
yǒu zhè xián chī luó bo dàn cāo xīn de gōng fu hái shì duō xiǎng xiǎng nǐ zì jǐ baCô rảnh rỗi ở đó lo chuyện bao đồng, chi bằng tự lo cho mình còn hơn,

HSK 7
0:03s
bǎ gū niáng de hǎo xīn dàng chéng lǘ gān fèicòn coi lòng tốt của tiểu thư như rác rưởi nữa chứ.

HSK 7
0:03s
wǒ yě méi xiǎng dào tā jìng zhè yàng yào qiángCon cũng không ngờ ngài ấy lại phô trương như vậy.

HSK 4
0:03s
nòng dé wǒ hé yáo gē ér dōu bù zhī dào shuō shén me hǎo leLàm ta và Nghiêu ca nhi cũng không biết nói gì thêm.

HSK 5
0:03s
wǒ dōu yǐ jīng dā yìng tā le nà yòu rú héMuội đã đồng ý với ngài ấy rồi. Vậy thì đã sao?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà nǐ jiù bù pà dé zuì chén sān yé pà shén meVậy huynh không sợ làm mất lòng Trần tam gia à? Sợ gì chứ?












