Cách dùng "朕看 它就是跟你亲" (zhèn kàn tā jiù shì gēn nǐ qīn) trong hội thoại tiếng Trung
朕看 它就是跟你亲
Trẫm thấy nó rất thân thiết với khanh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
1:57
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 能吃能睡 还能跑能跳 | néng chī néng shuì hái néng pǎo néng tiào | ăn được ngủ được còn chạy nhảy được nữa chứ. |
| 2▶ | 朕看 它就是跟你亲 | zhèn kàn tā jiù shì gēn nǐ qīn | Trẫm thấy nó rất thân thiết với khanh. |
| 3 | 陛下太抬举微臣了 | bì xià tài tái jǔ wēi chén le | Bệ hạ xem trọng vi thần quá rồi. |
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 5 of 9)
HSK 6
0:03s
wén xiù hé lián jiě ér de hūn shì tuō le tài zhǎng shí jiānHôn sự của Văn Tú và Liên tỷ nhi trì hoãn quá lâu rồi,

HSK 6
0:03s
duō xiè qìng jia lǎo tài tài wǒ zhè jiù huí qù zhǔn bèi zhǔn bèiĐa tạ lão thái thái thông gia. Giờ ta sẽ về chuẩn bị.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ èr bó fù zhī dào zhè ge xiāo xī gāo xìng huài le zhè huì erNhị bá phụ con biết tin này xong, vui không kể xiết, bây giờ còn đang kéo phụ thân con

HSK 3
0:03s
zì xiǎo bèi wǒ gěi guàn huài le tā kǒu wú zhē lánđược ta nuông chiều từ nhỏ, ăn nói không biết lựa lời,

HSK 7
0:03s
dǎo shì lán jiě ér sān fān sì cì dì bèi nǐ qī fùNhưng còn Lan tỷ nhi thì hết lần này tới lần khác bị muội ức hiếp.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
shì shì shì lián jiě ér zhī dào cuò le wǒ men jiù shuō zheĐúng, đúng. Liên tỷ nhi biết sai rồi. Bọn ta cũng nói

HSK 5
0:03s
zhè èr tài tài de wān ér zhuǎn dé kě zhēn kuàiNhị thái thái đổi thái độ cũng nhanh thật đó.

HSK 3
0:03s








