Cách dùng "朕看 它就是跟你亲" (zhèn kàn tā jiù shì gēn nǐ qīn) trong hội thoại tiếng Trung
朕看 它就是跟你亲
Trẫm thấy nó rất thân thiết với khanh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
1:57
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 能吃能睡 还能跑能跳 | néng chī néng shuì hái néng pǎo néng tiào | ăn được ngủ được còn chạy nhảy được nữa chứ. |
| 2▶ | 朕看 它就是跟你亲 | zhèn kàn tā jiù shì gēn nǐ qīn | Trẫm thấy nó rất thân thiết với khanh. |
| 3 | 陛下太抬举微臣了 | bì xià tài tái jǔ wēi chén le | Bệ hạ xem trọng vi thần quá rồi. |
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 9 of 9)
HSK 3
0:03s
nà ge shí hòu nǐ men sì fáng gāng fēn jiā chū qù bù jiǔLúc đó, tứ phòng các con mới ra ở riêng không lâu,

HSK 3
0:03s
wǒ běn yǐ wéi nín zuì duō jiù huán gěi tā yí bànCon còn tưởng cùng lắm thì người trả một nửa thôi.

HSK 4
0:03s
zhè nǎ xiǎng dào nín quán dōu huán gěi tā le nà běn jiù shìNào nghĩ tới người lại trả hết cho nó. Đó vốn là đồ

HSK 7
0:03s
yǒu běn shì ràng tā men zhǎo chén yàn yǔn qù yàobọn họ có giỏi thì tự đi tìm Trần Ngạn Doãn mà đòi.

HSK 7
0:03s
nǐ kàn yǐ hòu yáo jiā gǎn bù gǎn qī fù tāchờ xem sau này Diêu gia có dám ăn hiếp nó không.

HSK 4
0:03s
gū niáng zhè jǐ rì xiàng shì yì zhí xīn bù zài yānMấy ngày nay tiểu thư cứ lơ đãng mãi.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
kě yǐ tā de pí qì hái bù zhī dào huì nào chū shén me shì láiNhưng với cái tính của nó, ta thật không biết nó sẽ lại gây ra chuyện gì.

HSK 5
0:03s
wǒ yǒu huà yào duì nín shuō yǒu kòng wǒ yě xiǎng tóng nǐ liáo liáocon có chút chuyện cần nói với người. Rảnh, ta cũng muốn nói chuyện với con.

HSK 4
0:03s
wèn nín míng rì kě dé kòng xiǎng yuē nín jiàn yí miànhỏi ngày mai ngài có rảnh không, muốn hẹn gặp ngài.





