Cách dùng "对啊 我夫君可厉害了" (duì a wǒ fū jūn kě lì hài le) trong hội thoại tiếng Trung
对啊 我夫君可厉害了
duì a wǒ fū jūn kě lì hài le
Đúng thế. Phu quân ta lợi hại lắm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
35:07
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 被你夫君知道吗 | bèi nǐ fū jūn zhī dào ma | bị phu quân cô biết sao? |
| 2▶ | 对啊 我夫君可厉害了 | duì a wǒ fū jūn kě lì hài le | Đúng thế. Phu quân ta lợi hại lắm. |
| 3 | 你赖在我店里不走 小心我告诉他 | nǐ lài zài wǒ diàn lǐ bù zǒu xiǎo xīn wǒ gào sù tā | Ngươi ở lì tiệm ta không chịu đi, cẩn thận ta mách ngài ấy. |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 1 of 6)
HSK 6
0:03s
zuó tiān zhè pán zhàng pán dé tài wǎn le gān cuì jiù zhù xià leHôm qua kiểm tra sổ sách đến muộn nên ở lại luôn.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ shén me shí hòu huí dá le gāng cái a méi yǒuNgài trả lời lúc nào? Vừa xong. Không hề.

HSK 7
0:03s
wǒ huí dá dé hěn qīng chǔ a wǒ méi yǒu liú bí tì wǒ gēn nǐ shuōTa trả lời rất rõ ràng. Ta không chảy nước mũi, nói cho ngài biết.

HSK 4
0:03s
wǒ yào shì shuō xǐ huān nǐ xìn ma bù xìn shuō le nǐ yòu bù xìnNếu ta bảo thích, nàng có tin không? Không tin. Nói thì nàng không tin,

HSK 7
0:03s
nǐ ruò xiǎng guàng guàng děng zán men hē wán cháNếu muội muốn đi dạo, đợi chúng ta uống trà xong,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zěn me tū rán xiǎng qǐ bǎ fēng líng guà qǐ lái leSao tự nhiên nghĩ ra treo chuông gió lên thế?

HSK 2
0:03s
kuài sōng kāi dōu kàn dào le yī dà zǎo jiù zhǎo bú dào rénMau buông ra, người khác thấy bây giờ. Mới sáng sớm đã chẳng thấy đâu,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà shì nǐ de sī rén xìn jiàn wǒ yě bù gāi kànĐó là thư riêng tư của nàng, ta cũng không nên xem.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men nián jì dōu xiǎo miàn dōu méi jiàn guò liǎng cìhai bọn ta đều còn ít tuổi, gặp nhau chẳng được mấy lần.

HSK 7
0:03s





