Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "对啊 我夫君可厉害了" (duì a wǒ fū jūn kě lì hài le) trong hội thoại tiếng Trung

对啊 我夫君可厉害了

duì a wǒ fū jūn kě lì hài le

Đúng thế. Phu quân ta lợi hại lắm.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
35:07
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1被你夫君知道吗bèi nǐ fū jūn zhī dào mabị phu quân cô biết sao?
2对啊 我夫君可厉害了duì a wǒ fū jūn kě lì hài leĐúng thế. Phu quân ta lợi hại lắm.
3你赖在我店里不走 小心我告诉他nǐ lài zài wǒ diàn lǐ bù zǒu xiǎo xīn wǒ gào sù tāNgươi ở lì tiệm ta không chịu đi, cẩn thận ta mách ngài ấy.

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 4 of 6)
这很简单 你就往上一抛 看哪面朝上
HSK 6
0:03s
zhè hěn jiǎn dān nǐ jiù wǎng shàng yī pāo kàn nǎ miàn cháo shàngRất đơn giản. Đệ cứ tung lên, xem mặt nào ở trên.

幼稚 测一下
HSK 7
0:03s
yòu zhì cè yī xiàẤu trĩ. Thử chút đi.

云老弟是生意人 那我们就先来测测这个财运
HSK 4
0:03s
yún lǎo dì shì shēng yì rén nà wǒ men jiù xiān lái cè cè zhè ge cái yùnVân lão đệ là người làm ăn, thế chúng ta đoán thử tài vận trước.

好 那就借兄长吉言
HSK 3
0:03s
hǎo nà jiù jiè xiōng zhǎng jí yánĐược. Xin mượn lời may mắn từ huynh.

来 这第二回 测测你的姻缘
HSK 1
0:03s
lái zhè dì èr huí cè cè nǐ de yīn yuánNào, lượt hai. Xem nhân duyên cho đệ.

又是吉啊
HSK 2
0:03s
yòu shì jí aLại là cát.

云老弟好大的福气呀 你看这福气追着你跑
HSK 7
0:03s
yún lǎo dì hǎo dà de fú qì ya nǐ kàn zhè fú qì zhuī zhe nǐ pǎoVân lão đệ có phúc khí lớn đấy. Phúc khí đang đuổi theo đệ,

两面都是吉 双吉
HSK 3
0:03s
liǎng miàn dōu shì jí shuāng jíHai mặt đều là cát. Song cát.

救命 墨老二
HSK 6
0:03s
jiù mìng mò lǎo èrMặc lão nhị, cứu với!

凤郎君 一个菜没有 你怎么喝成这样
HSK 6
0:03s
fèng láng jūn yí gè cài méi yǒu nǐ zěn me hē chéng zhè yàngPhượng công tử, chẳng có món nhắm nào, sao ngài lại uống thành thế này?

你说我该怎么办
HSK 3
0:03s
nǐ shuō wǒ gāi zěn me bànNgươi bảo ta làm thế nào đây.

什么怎么办
HSK 3
0:03s
shén me zěn me bànCái gì thế nào?

你阿爷把你逐出家门了
HSK 3
0:03s
nǐ ā yé bǎ nǐ zhú chū jiā mén leCha ngươi đuổi ngươi ra khỏi nhà?

不是吧 凤郎君 您怎么还
HSK 1
0:03s
bú shì ba fèng láng jūn nín zěn me háiKhông phải chứ, Phượng công tử, sao ngài còn...

大人的事 你不懂 出去
HSK 3
0:03s
dà rén de shì nǐ bù dǒng chū qùChuyện của người lớn, ngươi không hiểu. Ra ngoài.

我自己走 你别碰我 出去 你现在很危险
HSK 5
0:03s
wǒ zì jǐ zǒu nǐ bié pèng wǒ chū qù nǐ xiàn zài hěn wēi xiǎnTa tự đi, ngài đừng chạm vào ta. - Ra ngoài. - Bây giờ ngài rất nguy hiểm.

久别重逢 必生事端
HSK 5
0:03s
jiǔ bié chóng féng bì shēng shì duānlâu ngày tái nghộ, ắt sinh rắc rối.

又黑又瘦的 我是真把她当男人了
HSK 5
0:03s
yòu hēi yòu shòu de wǒ shì zhēn bǎ tā dāng nán rén levừa gầy vừa đen. Ta thật sự coi cô ấy là nam nhân.

就 不一样了呢
HSK 3
0:03s
jiù bù yí yàng le nelại khác hẳn rồi.

你还是不懂我
HSK 2
0:03s
nǐ hái shì bù dǒng wǒNgài vẫn không hiểu ta.