Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "救命 墨老二" (jiù mìng mò lǎo èr) trong hội thoại tiếng Trung

救命 墨老二

jiù mìng mò lǎo èr

Mặc lão nhị, cứu với!

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
24:20
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这么晚叫我来做什么zhè me wǎn jiào wǒ lái zuò shén meMuộn thế này gọi ta ra làm gì?
2救命 墨老二jiù mìng mò lǎo èrMặc lão nhị, cứu với!
3凤郎君 一个菜没有 你怎么喝成这样fèng láng jūn yí gè cài méi yǒu nǐ zěn me hē chéng zhè yàngPhượng công tử, chẳng có món nhắm nào, sao ngài lại uống thành thế này?

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 4 of 6)
这很简单 你就往上一抛 看哪面朝上
HSK 6
0:03s
zhè hěn jiǎn dān nǐ jiù wǎng shàng yī pāo kàn nǎ miàn cháo shàngRất đơn giản. Đệ cứ tung lên, xem mặt nào ở trên.

幼稚 测一下
HSK 7
0:03s
yòu zhì cè yī xiàẤu trĩ. Thử chút đi.

云老弟是生意人 那我们就先来测测这个财运
HSK 4
0:03s
yún lǎo dì shì shēng yì rén nà wǒ men jiù xiān lái cè cè zhè ge cái yùnVân lão đệ là người làm ăn, thế chúng ta đoán thử tài vận trước.

好 那就借兄长吉言
HSK 3
0:03s
hǎo nà jiù jiè xiōng zhǎng jí yánĐược. Xin mượn lời may mắn từ huynh.

来 这第二回 测测你的姻缘
HSK 1
0:03s
lái zhè dì èr huí cè cè nǐ de yīn yuánNào, lượt hai. Xem nhân duyên cho đệ.

又是吉啊
HSK 2
0:03s
yòu shì jí aLại là cát.

云老弟好大的福气呀 你看这福气追着你跑
HSK 7
0:03s
yún lǎo dì hǎo dà de fú qì ya nǐ kàn zhè fú qì zhuī zhe nǐ pǎoVân lão đệ có phúc khí lớn đấy. Phúc khí đang đuổi theo đệ,

两面都是吉 双吉
HSK 3
0:03s
liǎng miàn dōu shì jí shuāng jíHai mặt đều là cát. Song cát.

凤郎君 一个菜没有 你怎么喝成这样
HSK 6
0:03s
fèng láng jūn yí gè cài méi yǒu nǐ zěn me hē chéng zhè yàngPhượng công tử, chẳng có món nhắm nào, sao ngài lại uống thành thế này?

你说我该怎么办
HSK 3
0:03s
nǐ shuō wǒ gāi zěn me bànNgươi bảo ta làm thế nào đây.

什么怎么办
HSK 3
0:03s
shén me zěn me bànCái gì thế nào?

你阿爷把你逐出家门了
HSK 3
0:03s
nǐ ā yé bǎ nǐ zhú chū jiā mén leCha ngươi đuổi ngươi ra khỏi nhà?

不是吧 凤郎君 您怎么还
HSK 1
0:03s
bú shì ba fèng láng jūn nín zěn me háiKhông phải chứ, Phượng công tử, sao ngài còn...

大人的事 你不懂 出去
HSK 3
0:03s
dà rén de shì nǐ bù dǒng chū qùChuyện của người lớn, ngươi không hiểu. Ra ngoài.

我自己走 你别碰我 出去 你现在很危险
HSK 5
0:03s
wǒ zì jǐ zǒu nǐ bié pèng wǒ chū qù nǐ xiàn zài hěn wēi xiǎnTa tự đi, ngài đừng chạm vào ta. - Ra ngoài. - Bây giờ ngài rất nguy hiểm.

久别重逢 必生事端
HSK 5
0:03s
jiǔ bié chóng féng bì shēng shì duānlâu ngày tái nghộ, ắt sinh rắc rối.

又黑又瘦的 我是真把她当男人了
HSK 5
0:03s
yòu hēi yòu shòu de wǒ shì zhēn bǎ tā dāng nán rén levừa gầy vừa đen. Ta thật sự coi cô ấy là nam nhân.

就 不一样了呢
HSK 3
0:03s
jiù bù yí yàng le nelại khác hẳn rồi.

你还是不懂我
HSK 2
0:03s
nǐ hái shì bù dǒng wǒNgài vẫn không hiểu ta.

那这形势所迫嘛 情有可原对吧
HSK 6
0:03s
nà zhè xíng shì suǒ pò ma qíng yǒu kě yuán duì bado tình thế bắt buộc, có thể thông cảm.