Cách dùng "令妹嫁得早 逃了一劫" (lìng mèi jià dé zǎo táo le yī jié) trong hội thoại tiếng Trung
令妹嫁得早 逃了一劫
Lệnh muội gả sớm, thoát được kiếp nạn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
14:08
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 如今 已是颇有名望的绸缎商贾 | rú jīn yǐ shì pǒ yǒu míng wàng de chóu duàn shāng gǔ | bây giờ đã là thương nhân tơ tằm rất có tiếng. |
| 2▶ | 令妹嫁得早 逃了一劫 | lìng mèi jià dé zǎo táo le yī jié | Lệnh muội gả sớm, thoát được kiếp nạn. |
| 3 | 你那妹夫前岁升任蔡州府知府 官声不错 | nǐ nà mèi fū qián suì shēng rèn cài zhōu fǔ zhī fǔ guān shēng bù cuò | Năm ngoái, muội phu của cô được thăng chức làm tri phủ Thái Châu, danh tiếng làm quan khá tốt, |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 6 of 6)
HSK 3
0:03s
chéng qīn le hái néng gēn tā gòng chǔ yī shìThành thân rồi vẫn còn ngồi cùng một phòng với hắn?

HSK 6
0:03s
nǐ lài zài wǒ diàn lǐ bù zǒu xiǎo xīn wǒ gào sù tāNgươi ở lì tiệm ta không chịu đi, cẩn thận ta mách ngài ấy.

HSK 3
0:03s
tīng wén wáng fēi lái le zěn me yě bù zhī huì yī shēng aNghe nói vương phi tới, sao không báo một tiếng?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
kuài huí kuài huí shōu tān le zhè bú duì jìnMau về đi. Dọn tiệm thôi. Thế này không đúng.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
còu qiǎo yù jiàn zhè bǎi nián bù yù de tiān xiàngTình cờ bắt gặp thiên tượng trăm năm khó gặp.

HSK 7
0:03s




