Cách dùng "那个男的跟你什么关系" (nà ge nán de gēn nǐ shén me guān xì) trong hội thoại tiếng Trung
那个男的跟你什么关系
Gã nam nhân đó có quan hệ gì với cô?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
34:56
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可我打不过你呀 | kě wǒ dǎ bù guò nǐ ya | nhưng không đánh lại cô. |
| 2▶ | 那个男的跟你什么关系 | nà ge nán de gēn nǐ shén me guān xì | Gã nam nhân đó có quan hệ gì với cô? |
| 3 | 你不是成亲了吗 | nǐ bú shì chéng qīn le ma | Cô đã thành thân rồi cơ mà? |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 5 of 6)
HSK 6
0:03s
nà zhè xíng shì suǒ pò ma qíng yǒu kě yuán duì bado tình thế bắt buộc, có thể thông cảm.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
zhǐ shì gāi rú hé jiāng tài fēi yuē chū lái neNhưng nên mời thái phi ra ngoài thế nào đây?

HSK 3
0:03s
wèi zhuāng rén ne zěn me bú jiàn tā rén yǐngNgụy Trang đâu? Sao không thấy bóng dáng huynh ấy?

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì lèi le bù xiǎng zǒu wǒ kě yǐ gěi nǐ mǎi huí láiNếu cô mệt không muốn đi, ta có thể mua về cho cô.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
huá luò shān yá cèng pò de nà yě tài bù xiǎo xīn lebị trượt xuống vách núi nên trầy xước. Thế thì bất cẩn quá.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ nǐ zài yě bú huì shì gū shēn yī réncho nên muội sẽ không bao giờ cô đơn một mình.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s








