Cách dùng "你不是说要给我看吗" (nǐ bú shì shuō yào gěi wǒ kàn ma) trong hội thoại tiếng Trung
你不是说要给我看吗
Nàng bảo cho ta xem mà?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
9:05
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不单是曲谱 | bù dān shì qǔ pǔ | Không chỉ có mỗi nhạc phổ. |
| 2▶ | 你不是说要给我看吗 | nǐ bú shì shuō yào gěi wǒ kàn ma | Nàng bảo cho ta xem mà? |
| 3 | 不给你看 给我看 不给你看 怎么说话不算话 | bù gěi nǐ kàn gěi wǒ kàn bù gěi nǐ kàn zěn me shuō huà bù suàn huà | Không cho ngài xem. Cho ta xem. Không cho ngài xem. (Thanh Cao Nho Nhã) Sao nói lời không giữ lời thế? |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 4 of 6)
HSK 4
0:03s
yún lǎo dì shì shēng yì rén nà wǒ men jiù xiān lái cè cè zhè ge cái yùnVân lão đệ là người làm ăn, thế chúng ta đoán thử tài vận trước.

HSK 7
0:03s
yún lǎo dì hǎo dà de fú qì ya nǐ kàn zhè fú qì zhuī zhe nǐ pǎoVân lão đệ có phúc khí lớn đấy. Phúc khí đang đuổi theo đệ,

HSK 6
0:03s
fèng láng jūn yí gè cài méi yǒu nǐ zěn me hē chéng zhè yàngPhượng công tử, chẳng có món nhắm nào, sao ngài lại uống thành thế này?

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zì jǐ zǒu nǐ bié pèng wǒ chū qù nǐ xiàn zài hěn wēi xiǎnTa tự đi, ngài đừng chạm vào ta. - Ra ngoài. - Bây giờ ngài rất nguy hiểm.

HSK 5
0:03s
yòu hēi yòu shòu de wǒ shì zhēn bǎ tā dāng nán rén levừa gầy vừa đen. Ta thật sự coi cô ấy là nam nhân.

HSK 6
0:03s
nà zhè xíng shì suǒ pò ma qíng yǒu kě yuán duì bado tình thế bắt buộc, có thể thông cảm.











