Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我的确很好奇 打开看了一眼" (wǒ dí què hěn hào qí dǎ kāi kàn le yī yǎn) trong hội thoại tiếng Trung

我的确很好奇 打开看了一眼

wǒ dí què hěn hào qí dǎ kāi kàn le yī yǎn

Đúng là ta rất tò mò, đã mở ra ngó qua,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
5:50
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你动我木匣了nǐ dòng wǒ mù xiá leNgài động vào hộp của ta rồi à?
2我的确很好奇 打开看了一眼wǒ dí què hěn hào qí dǎ kāi kàn le yī yǎnĐúng là ta rất tò mò, đã mở ra ngó qua,
3但我没拆开信dàn wǒ méi chāi kāi xìnnhưng ta không mở thư.

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 1 of 6)
你瞧这 乱的
HSK 6
0:03s
nǐ qiáo zhè luàn deNhìn này, bày bừa quá.

昨天这盘账盘得太晚了 干脆就住下了
HSK 6
0:03s
zuó tiān zhè pán zhàng pán dé tài wǎn le gān cuì jiù zhù xià leHôm qua kiểm tra sổ sách đến muộn nên ở lại luôn.

没出什么事吧 没什么事
HSK 2
0:03s
méi chū shén me shì ba méi shén me shìKhông có chuyện gì chứ? Không chuyện gì.

就第一次见面啊 喜不喜欢我
HSK 3
0:03s
jiù dì yī cì jiàn miàn a xǐ bù xǐ huān wǒThì lần đầu gặp nhau có thích ta không?

你什么时候回答了 刚才啊 没有
HSK 3
0:03s
nǐ shén me shí hòu huí dá le gāng cái a méi yǒuNgài trả lời lúc nào? Vừa xong. Không hề.

我回答得很清楚啊 我没有流鼻涕 我跟你说
HSK 7
0:03s
wǒ huí dá dé hěn qīng chǔ a wǒ méi yǒu liú bí tì wǒ gēn nǐ shuōTa trả lời rất rõ ràng. Ta không chảy nước mũi, nói cho ngài biết.

我要是说喜欢 你信吗 不信 说了你又不信
HSK 4
0:03s
wǒ yào shì shuō xǐ huān nǐ xìn ma bù xìn shuō le nǐ yòu bù xìnNếu ta bảo thích, nàng có tin không? Không tin. Nói thì nàng không tin,

你若想逛逛 等咱们喝完茶
HSK 7
0:03s
nǐ ruò xiǎng guàng guàng děng zán men hē wán cháNếu muội muốn đi dạo, đợi chúng ta uống trà xong,

我便带你去院子里走走看看
HSK 5
0:03s
wǒ biàn dài nǐ qù yuàn zi lǐ zǒu zǒu kàn kànta dẫn muội đi thăm thú trong sân.

王妃 要不还是我来吧
HSK 2
0:03s
wáng fēi yào bù hái shì wǒ lái baVương phi, hay cứ để ta làm đi.

好像还得往左一点
HSK 3
0:03s
hǎo xiàng hái dé wǎng zuǒ yì diǎnHình như vẫn phải sang trái một chút.

怎么突然想起 把风铃挂起来了
HSK 4
0:03s
zěn me tū rán xiǎng qǐ bǎ fēng líng guà qǐ lái leSao tự nhiên nghĩ ra treo chuông gió lên thế?

快松开 都看到了 一大早就找不到人
HSK 2
0:03s
kuài sōng kāi dōu kàn dào le yī dà zǎo jiù zhǎo bú dào rénMau buông ra, người khác thấy bây giờ. Mới sáng sớm đã chẳng thấy đâu,

那是你的私人信件 我也不该看
HSK 7
0:03s
nà shì nǐ de sī rén xìn jiàn wǒ yě bù gāi kànĐó là thư riêng tư của nàng, ta cũng không nên xem.

没事 我给你看
HSK 1
0:03s
méi shì wǒ gěi nǐ kànKhông sao, ta cho ngài xem.

你给他寄这么多曲谱做什么
HSK 4
0:03s
nǐ gěi tā jì zhè me duō qǔ pǔ zuò shén meNàng gửi cho hắn nhiều nhạc phổ thế làm gì?

可真是不浅啊
HSK 7
0:03s
kě zhēn shì bù qiǎn asâu đậm thật đấy.

我们年纪都小 面都没见过两次
HSK 5
0:03s
wǒ men nián jì dōu xiǎo miàn dōu méi jiàn guò liǎng cìhai bọn ta đều còn ít tuổi, gặp nhau chẳng được mấy lần.

后来生了变故 便失了联系了
HSK 7
0:03s
hòu lái shēng le biàn gù biàn shī le lián xì leVề sau xảy ra biến cố nên mất liên lạc.

他还做过诸多手脚
HSK 7
0:03s
tā hái zuò guò zhū duō shǒu jiǎohắn còn thực hiện rất nhiều toan tính khác.