Cách dùng "既然老爷子要留下来 那我也不走" (jì rán lǎo yé zi yào liú xià lái nà wǒ yě bù zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
既然老爷子要留下来 那我也不走
Nếu chú bảo vệ ở lại thì em cũng không đi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:58
nǐ gēn guān èr yé miàn shì le ma ? tā méi yào shōu nǐ nǐ yìng yào zuò gàn má ?
你跟关二爷面试了吗? 他没要收你 你硬要做干吗?
“Chú đã phỏng vấn với Quan Công chưa? Ngài không nhận thì chú cố làm gì?”
LINE 0220:02
PLAYING SCENEjì rán lǎo yé zi yào liú xià lái nà wǒ yě bù zǒu
既然老爷子要留下来 那我也不走
“Nếu chú bảo vệ ở lại thì em cũng không đi.”
LINE 0320:04
guān关
nǐ你
shén什
me么
shì事
a啊
??
“Liên quan gì tới cô?”
Show Information