Cách dùng "- 那个混帐留了后手 - 干" (- nà ge hùn zhàng liú le hòu shǒu - gàn) trong hội thoại tiếng Trung
- 那个混帐留了后手 - 干
- Tên khốn đó có kế hoạch dự phòng. - Mẹ nó.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:04
shì是
bú不
shì是
zhēn真
de的
wán完
dàn蛋
le了
??
“Mình hết đường thật rồi sao?”
LINE 0210:25
PLAYING SCENE- nà ge hùn zhàng liú le hòu shǒu - gàn
- 那个混帐留了后手 - 干
“- Tên khốn đó có kế hoạch dự phòng. - Mẹ nó.”
LINE 0310:27
fǎ zhèn yǐ jīng wán chéng le liù fàn yào jiàng jī dào wú tiān jī shēn shàng le
法阵已经完成了 六梵要降乩到吴天机身上了
“Pháp trận đã hoàn thành rồi. Lục Phạn sắp giáng vào người hắn.”
Show Information