Cách dùng "- 你留下来干吗? - 那你留下来干吗?" (- nǐ liú xià lái gàn má ? - nà nǐ liú xià lái gàn má ?) trong hội thoại tiếng Trung
- 你留下来干吗? - 那你留下来干吗?
- Thế chú ở lại làm gì? - Còn cậu ở lại làm gì?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:46
zhè lǐ shì wǒ jiā wǒ gàn má yào zǒu ?
这里是我家 我干吗要走?
“Đây là nhà tôi. Sao tôi phải đi?”
LINE 0219:50
PLAYING SCENE- nǐ liú xià lái gàn má ? - nà nǐ liú xià lái gàn má ?
- 你留下来干吗? - 那你留下来干吗?
“- Thế chú ở lại làm gì? - Còn cậu ở lại làm gì?”
LINE 0319:52
wǒ tài zi yé jī shēn dāng rán liú xià lái dǎ zhàng a
我太子爷乩身 当然留下来打仗啊
“Kê thân thì phải ở lại rồi.”
Show Information