Cách dùng "- 你真的相信这有用? - 我信啊" (- nǐ zhēn de xiāng xìn zhè yǒu yòng ? - wǒ xìn a) trong hội thoại tiếng Trung
- 你真的相信这有用? - 我信啊
- Cô thật sự tin cái này có tác dụng à? - Em tin.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:53
- xǔ shén me yuàn ? - shì jiè hé píng a
- 许什么愿? - 世界和平啊
“- Cô cầu gì vậy? - Hòa bình thế giới.”
LINE 0215:00
PLAYING SCENE- nǐ zhēn de xiāng xìn zhè yǒu yòng ? - wǒ xìn a
- 你真的相信这有用? - 我信啊
“- Cô thật sự tin cái này có tác dụng à? - Em tin.”
LINE 0315:03
lǎo老
yé爷
zi子
gēn跟
wǒ我
shuō说
“Chú bảo vệ nói:”
Show Information