Cách dùng "你做事比前几年稳重多了" (nǐ zuò shì bǐ qián jǐ nián wěn zhòng duō le) trong hội thoại tiếng Trung
你做事比前几年稳重多了
Ngươi làm việc vững vàng hơn mấy năm trước rồi đó.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:25
hǎo jiǔ bú jiàn chòu xiǎo guǐ
好久不见 臭小鬼
“Lâu rồi không gặp, nhóc con.”
LINE 0232:45
PLAYING SCENEnǐ你
zuò做
shì事
bǐ比
qián前
jǐ几
nián年
wěn稳
zhòng重
duō多
le了
“Ngươi làm việc vững vàng hơn mấy năm trước rồi đó.”
LINE 0332:51
wǒ de quán yě gèng zhòng le nǐ yào bù yào shì shì ?
我的拳也更重了 你要不要试试?
“Còn nắm đấm của ta thì nặng hơn rồi. Muốn thử không?”
Show Information