Cách dùng "我要确定她换肝之后还活着" (wǒ yào què dìng tā huàn gān zhī hòu hái huó zhe) trong hội thoại tiếng Trung
我要确定她换肝之后还活着
Ta muốn biết chắc cô ấy còn sống
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:53
dàn但
nǐ你
yào要
bǎ把
wǒ我
de的
gān肝
huàn换
gěi给
tā她
“Nhưng phải đưa gan ta cho cô ấy.”
LINE 0236:56
PLAYING SCENEwǒ我
yào要
què确
dìng定
tā她
huàn换
gān肝
zhī之
hòu后
hái还
huó活
zhe着
“Ta muốn biết chắc cô ấy còn sống”
LINE 0336:59
nǐ你
de的
mó魔
gān肝
cái才
néng能
jìn进
dào到
wǒ我
shēn身
tǐ体
lǐ里
“thì mới nhận ma can của ngươi.”
Show Information