Cách dùng "- 许什么愿? - 世界和平啊" (- xǔ shén me yuàn ? - shì jiè hé píng a) trong hội thoại tiếng Trung
- 许什么愿? - 世界和平啊
- Cô cầu gì vậy? - Hòa bình thế giới.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:50
hǎo好
le了
“Xong rồi.”
LINE 0214:53
PLAYING SCENE- xǔ shén me yuàn ? - shì jiè hé píng a
- 许什么愿? - 世界和平啊
“- Cô cầu gì vậy? - Hòa bình thế giới.”
LINE 0315:00
- nǐ zhēn de xiāng xìn zhè yǒu yòng ? - wǒ xìn a
- 你真的相信这有用? - 我信啊
“- Cô thật sự tin cái này có tác dụng à? - Em tin.”
Show Information