Cách dùng "第一次出现在瀚海山脉" (dì yī cì chū xiàn zài hàn hǎi shān mài) trong hội thoại tiếng Trung
第一次出现在瀚海山脉
lần đầu xuất hiện ở dãy núi Hãn Hải,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:42
cóng从
nǐ你
dì第
yī一
cì次
dǎng挡
zài在
wǒ我
shēn身
qián前
“Từ lần đầu muội chắn trước người ta,”
LINE 0228:50
PLAYING SCENEdì第
yī一
cì次
chū出
xiàn现
zài在
hàn瀚
hǎi海
shān山
mài脉
“lần đầu xuất hiện ở dãy núi Hãn Hải,”
LINE 0328:54
nǐ你
jiù就
yǐ已
jīng经
zhāo招
rě惹
wǒ我
le了
“muội đã dây vào ta rồi.”
Show Information