Cách dùng "都干了些什么好事" (dōu gàn le xiē shén me hǎo shì) trong hội thoại tiếng Trung
都干了些什么好事
đã làm những chuyện tốt gì.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:22
hái还
yǒu有
yǐn尹
dài岱
nà那
ge个
lǎo老
zéi贼
“và lão tặc Doãn Đại kia”
LINE 0223:24
PLAYING SCENEdōu都
gàn干
le了
xiē些
shén什
me么
hǎo好
shì事
“đã làm những chuyện tốt gì.”
LINE 0323:25
hái还
bù不
rú如
mó魔
jiào教
ne呢
“Còn thua cả Ma giáo.”
Show Information