Cách dùng "对抗魔教几十年的经验来看" (duì kàng mó jiào jǐ shí nián de jīng yàn lái kàn) trong hội thoại tiếng Trung
对抗魔教几十年的经验来看
đối đầu với Ma giáo mấy chục năm qua của ta,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:04
gēn根
jù据
běn本
zuò座
kǔ苦
xīn心
gū孤
yì诣
“Theo kinh nghiệm dốc sức”
LINE 0236:06
PLAYING SCENEduì对
kàng抗
mó魔
jiào教
jǐ几
shí十
nián年
de的
jīng经
yàn验
lái来
kàn看
“đối đầu với Ma giáo mấy chục năm qua của ta,”
LINE 0336:09
què确
shí实
yǒu有
xiē些
qī蹊
qiāo跷
a啊
“đúng là hơi kỳ lạ.”
Show Information