Cách dùng "师妹也不会再同你一起" (shī mèi yě bú huì zài tóng nǐ yì qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
师妹也不会再同你一起
sư muội cũng sẽ không quay về bên ngươi nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:55
jiù就
suàn算
jiě解
shì释
qīng清
chǔ楚
“dù có giải thích rõ ràng,”
LINE 0213:56
PLAYING SCENEshī师
mèi妹
yě也
bú不
huì会
zài再
tóng同
nǐ你
yì一
qǐ起
“sư muội cũng sẽ không quay về bên ngươi nữa.”
LINE 0313:58
suǒ所
yǐ以
nǐ你
yǐ以
mìng命
xiàng相
dǔ赌
“Vậy nên ngươi mới lấy mạng mình ra đánh cược,”
Show Information