Cách dùng "与这魔头多少都有些牵扯" (yǔ zhè mó tóu duō shǎo dōu yǒu xiē qiān chě) trong hội thoại tiếng Trung
与这魔头多少都有些牵扯
hoặc ít hoặc nhiều đều dính dáng đến ma đầu này.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:14
nǐ你
men们
jǐ几
pài派
“mấy phái các huynh”
LINE 0235:15
PLAYING SCENEyǔ与
zhè这
mó魔
tóu头
duō多
shǎo少
dōu都
yǒu有
xiē些
qiān牵
chě扯
“hoặc ít hoặc nhiều đều dính dáng đến ma đầu này.”
LINE 0335:17
zhǐ只
yǒu有
wǒ我
sì驷
qí骐
mén门
zuì最
wèi为
gōng公
yǔn允
“Chỉ có Tứ Kỳ Môn bọn ta khách quan nhất.”
Show Information