Cách dùng "快跑 快跑" (kuài pǎo kuài pǎo) trong hội thoại tiếng Trung

kuàipǎo kuàipǎo

Chạy mau Chạy mau

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
10:05
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1坏人 他就是那个强奸犯huài rén tā jiù shì nà ge qiáng jiān fànKẻ xấu Hắn chính là kẻ hiếp dâm đó
2快跑 快跑kuài pǎo kuài pǎoChạy mau Chạy mau
3沈谢秩shěn xiè zhìThẩm Tạ Trật

More Clips From Episode

Total 204 clips (Page 9 of 11)
白主任 你看我爱人的手术必须得做吗
HSK 5
0:03s
bái zhǔ rèn nǐ kàn wǒ ài rén de shǒu shù bì xū dé zuò maTrưởng khoa Bạch Bác xem, vợ tôi có nhất thiết phải phẫu thuật không?

我好像在网上查了一下 就是
HSK 3
0:03s
wǒ hǎo xiàng zài wǎng shàng chá le yī xià jiù shìTôi có tra trên mạng thì thấy

由于个人体质 对材料可能会出现排斥
HSK 7
0:03s
yóu yú gè rén tǐ zhì duì cái liào kě néng huì chū xiàn pái chìdo cơ địa mỗi người khác nhau có thể xảy ra phản ứng thải loại vật liệu

但是还有一点我得告诉你们
HSK 2
0:03s
dàn shì hái yǒu yì diǎn wǒ dé gào sù nǐ menNhưng còn một điều tôi phải nói với hai người

所以你们 可能需要准备四到五万块钱
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ nǐ men kě néng xū yào zhǔn bèi sì dào wǔ wàn kuài qiánVì vậy hai người có thể cần chuẩn bị từ 40 đến 50 nghìn tệ

好 那一会我给你们 开几个术前检查单
HSK 5
0:03s
hǎo nà yī huì wǒ gěi nǐ men kāi jǐ gè shù qián jiǎn chá dānĐược Vậy lát nữa tôi sẽ kê cho hai người một số phiếu xét nghiệm trước phẫu thuật

太谢谢您了 谢谢您 没事 不客气 谢谢 谢谢
HSK 4
0:03s
tài xiè xiè nín le xiè xiè nín méi shì bú kè qì xiè xiè xiè xièCảm ơn bác rất nhiều Cảm ơn bác Không có gì, đừng khách khí Cảm ơn, cảm ơn

好 谢谢 那就周六见 好 好的
HSK 2
0:03s
hǎo xiè xiè nà jiù zhōu liù jiàn hǎo hǎo deVâng, cảm ơn Vậy thứ Bảy gặp lại nhé Vâng, được ạ

我确实有些事要单独跟您说
HSK 5
0:03s
wǒ què shí yǒu xiē shì yào dān dú gēn nín shuōTôi đúng là có chuyện muốn nói riêng với ông

是我有一些私事 要跟您说
HSK 7
0:03s
shì wǒ yǒu yī xiē sī shì yào gēn nín shuōLà tôi có chuyện riêng muốn nói với ông

我还以为我这 我老婆有什么问题
HSK 5
0:03s
wǒ hái yǐ wéi wǒ zhè wǒ lǎo pó yǒu shén me wèn tíTôi cứ tưởng là vợ tôi có vấn đề gì

您坐 坐 应法官
HSK 1
0:03s
nín zuò zuò yīng fǎ guānMời ông ngồi, ngồi đi, Thẩm phán Ứng

您 您知道我的职业
HSK 4
0:03s
nín nín zhī dào wǒ de zhí yèÔng... ông biết nghề của tôi rồi đấy

您别介意 我不是有意要接近您
HSK 7
0:03s
nín bié jiè yì wǒ bú shì yǒu yì yào jiē jìn nínÔng đừng phiền lòng Tôi không cố ý tiếp cận ông đâu

本次庭审 依法采用线上方式进行
HSK 7
0:03s
běn cì tíng shěn yī fǎ cǎi yòng xiàn shàng fāng shì jìn xíngphiên xét xử lần này sẽ được tiến hành trực tuyến theo quy định pháp luật

我来核对一下原被告身份信息
HSK 7
0:03s
wǒ lái hé duì yī xià yuán bèi gào shēn fèn xìn xīTôi sẽ xác minh thông tin nhân thân của nguyên đơn và bị đơn

下面核实原告律师身份信息
HSK 7
0:03s
xià miàn hé shí yuán gào lǜ shī shēn fèn xìn xīTiếp theo xác minh thông tin luật sư nguyên đơn

原告被告身份核实了吗 人脸识别系统没问题
HSK 7
0:03s
yuán gào bèi gào shēn fèn hé shí le ma rén liǎn shí bié xì tǒng méi wèn tíĐã xác minh xong nhân thân nguyên đơn và bị đơn chưa Hệ thống nhận diện khuôn mặt không có vấn đề gì

原告是在藐视法庭
HSK 7
0:03s
yuán gào shì zài miǎo shì fǎ tíngNguyên đơn đang coi thường tòa án

这都半个多小时了还不来 她这算不算是撤诉了呀
HSK 6
0:03s
zhè dōu bàn gè duō xiǎo shí le hái bù lái tā zhè suàn bù suàn shì chè sù le yaĐã hơn nửa tiếng rồi mà vẫn chưa đến Như vậy có tính là rút đơn kiện không?