Cách dùng "恼羞成怒 误杀了她" (nǎo xiū chéng nù wù shā le tā) trong hội thoại tiếng Trung

nǎoxiūchéng shāle

tức giận mất kiểm soát, lỡ tay giết chết cô bé.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
4:00
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1见到彤彤 起了歹意jiàn dào tóng tóng qǐ le dǎi yìGặp Tongtong, nảy sinh ý đồ xấu xa,
2恼羞成怒 误杀了她nǎo xiū chéng nù wù shā le tātức giận mất kiểm soát, lỡ tay giết chết cô bé.
3然后潜逃rán hòu qián táoRồi bỏ trốn.

More Clips From Episode

Total 204 clips (Page 11 of 11)
你把收据给我看一下
HSK 7
0:03s
nǐ bǎ shōu jù gěi wǒ kàn yī xiàchị đưa hóa đơn cho tôi xem nhé.

原告律师 接着问
HSK 7
0:03s
yuán gào lǜ shī jiē zhe wènLuật sư nguyên đơn, tiếp tục đi.

我说错了 我记得是左手
HSK 2
0:03s
wǒ shuō cuò le wǒ jì de shì zuǒ shǒutôi nhầm rồi, tôi nhớ là tay trái mới đúng.

沈法官 我有理由怀疑 原告不是我当事人本人
HSK 7
0:03s
shěn fǎ guān wǒ yǒu lǐ yóu huái yí yuán gào bú shì wǒ dāng shì rén běn rénThẩm phán Thẩm, tôi có cơ sở để nghi ngờ rằng nguyên đơn không phải thân chủ thật của tôi.