Cách dùng "恼羞成怒 误杀了她" (nǎo xiū chéng nù wù shā le tā) trong hội thoại tiếng Trung
恼羞成怒 误杀了她
nǎo xiū chéng nù wù shā le tā
tức giận mất kiểm soát, lỡ tay giết chết cô bé.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
4:00
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 见到彤彤 起了歹意 | jiàn dào tóng tóng qǐ le dǎi yì | Gặp Tongtong, nảy sinh ý đồ xấu xa, |
| 2▶ | 恼羞成怒 误杀了她 | nǎo xiū chéng nù wù shā le tā | tức giận mất kiểm soát, lỡ tay giết chết cô bé. |
| 3 | 然后潜逃 | rán hòu qián táo | Rồi bỏ trốn. |
More Clips From Episode
Total 204 clips (Page 2 of 11)
HSK 4
0:03s
bù bǎ tā men de xíng zōng gào sù dà rén nǐ men liǎ jiù shuōKhông tiết lộ chỗ của chúng cho người lớn Hai người cứ nói

HSK 5
0:03s
shì nǐ men zì jǐ fēn xī chū lái de xiān zhǎo dào hái zi zài shuōLà do hai người tự suy ra Tìm được bọn trẻ đã rồi tính

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bú yào yī cuò zài cuò jǐng chá hěn kuài jiù lái leĐừng để sai lầm chồng sai lầm Cảnh sát sắp đến rồi

HSK 6
0:03s
shì nǐ men bī wǒ de nǐ men dōu yào zhuā wǒ yào hài wǒ shì baLà các người ép tôi Các người muốn bắt tôi, muốn hại tôi phải không

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
kāi mén wǒ ān pái lǐ xué líng qù dǐ xià gěi nǐ men jiāo dài amở cửa ra. Tôi sẽ sắp xếp để Lý Học Lăng xuống dưới đó giải thích với các anh.

HSK 6
0:03s
zhǎo cuò rén le lǎo shí diǎn bié dòng nǐ men zhǎo cuò rén leCác anh tìm nhầm người rồi. Ngoan nào, đừng cựa! Các anh tìm nhầm người rồi!

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
děng děng wǒ bǎ chuáng gěi nǐ yáo qǐ lái diǎnKhoan đã, để bố nâng đầu giường lên cho con.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ cóng xiǎo dào dà jiù shì gè cōng míng de hái ziCon từ nhỏ đến lớn đều là đứa thông minh

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s