Cách dùng "恼羞成怒 误杀了她" (nǎo xiū chéng nù wù shā le tā) trong hội thoại tiếng Trung
恼羞成怒 误杀了她
tức giận mất kiểm soát, lỡ tay giết chết cô bé.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
4:00
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 见到彤彤 起了歹意 | jiàn dào tóng tóng qǐ le dǎi yì | Gặp Tongtong, nảy sinh ý đồ xấu xa, |
| 2▶ | 恼羞成怒 误杀了她 | nǎo xiū chéng nù wù shā le tā | tức giận mất kiểm soát, lỡ tay giết chết cô bé. |
| 3 | 然后潜逃 | rán hòu qián táo | Rồi bỏ trốn. |
More Clips From Episode
Total 204 clips (Page 5 of 11)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō jiù nǐ men liǎ zhè yàng dōu bù pèi zuò fù mǔTôi nói cho mà nghe, hai người như vậy không xứng làm cha mẹ.

HSK 7
0:03s
wǒ men kě yǐ gǎi dào xīng qī sān wǎng shàng kāi tíngchúng ta có thể đổi sang thứ Tư xét xử trực tuyến.

HSK 4
0:03s
fēi fēi zhè dōu qǐng le yí gè duō xīng qī de jiǎ leFeifei đã nghỉ học Hơn một tuần rồi đấy

HSK 1
0:03s
fēi fēi zài lóu shàng de bāo jiān shuì zháo leFeifei ngủ thiếp trong phòng riêng trên lầu rồi

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
rén dào zhōng nián le jiàn kāng zuì zhòng yàoTuổi trung niên rồi Sức khỏe là quan trọng nhất

HSK 3
0:03s
zhè kè rén lái le jiù shì yī chá jiē yī chá deKhách đến liên tục hết đợt này đến đợt khác

HSK 4
0:03s
zhè shì lǎo máo bìng le ba zé rèn xīn tài qiángCái tật cũ rồi mà Tinh thần trách nhiệm quá cao








