Cách dùng "沈法官 别怪我" (shěn fǎ guān bié guài wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

shěnguān biéguài

Thẩm phán Thẩm, đừng trách tôi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
12:39
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不然他追上那俩孩子 她们就危险了 开门bù rán tā zhuī shàng nà liǎ hái zi tā men jiù wēi xiǎn le kāi ménKhông thì hắn đuổi kịp hai đứa trẻ Chúng sẽ nguy hiểm mất Mở cửa ra
2沈法官 别怪我shěn fǎ guān bié guài wǒThẩm phán Thẩm, đừng trách tôi.
3等我抓到那俩小兔崽子děng wǒ zhuā dào nà liǎ xiǎo tù zǎi ziĐợi tôi tóm được hai đứa nhóc đó

More Clips From Episode

Total 204 clips (Page 11 of 11)
你把收据给我看一下
HSK 7
0:03s
nǐ bǎ shōu jù gěi wǒ kàn yī xiàchị đưa hóa đơn cho tôi xem nhé.

原告律师 接着问
HSK 7
0:03s
yuán gào lǜ shī jiē zhe wènLuật sư nguyên đơn, tiếp tục đi.

我说错了 我记得是左手
HSK 2
0:03s
wǒ shuō cuò le wǒ jì de shì zuǒ shǒutôi nhầm rồi, tôi nhớ là tay trái mới đúng.

沈法官 我有理由怀疑 原告不是我当事人本人
HSK 7
0:03s
shěn fǎ guān wǒ yǒu lǐ yóu huái yí yuán gào bú shì wǒ dāng shì rén běn rénThẩm phán Thẩm, tôi có cơ sở để nghi ngờ rằng nguyên đơn không phải thân chủ thật của tôi.