Cách dùng "他想要的东西都给他吧" (tā xiǎng yào de dōng xī dōu gěi tā ba) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎngyàodedōng西dōugěiba

Thứ gì anh ấy muốn thì cứ cho hết đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
42:14
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1既然现在事情是这个样子 我觉得没什么好留恋的jì rán xiàn zài shì qíng shì zhè ge yàng zi wǒ jué de méi shén me hǎo liú liàn deĐã đến nước này rồi, tôi thấy chẳng có gì đáng tiếc nuối.
2他想要的东西都给他吧tā xiǎng yào de dōng xī dōu gěi tā baThứ gì anh ấy muốn thì cứ cho hết đi.
3只要有孩子就行了 我觉得孩子在我婚姻里zhǐ yào yǒu hái zi jiù xíng le wǒ jué de hái zi zài wǒ hūn yīn lǐChỉ cần tôi có con là được. Tôi nghĩ đứa con trong cuộc hôn nhân này

More Clips From Episode

Total 204 clips (Page 11 of 11)
你把收据给我看一下
HSK 7
0:03s
nǐ bǎ shōu jù gěi wǒ kàn yī xiàchị đưa hóa đơn cho tôi xem nhé.

原告律师 接着问
HSK 7
0:03s
yuán gào lǜ shī jiē zhe wènLuật sư nguyên đơn, tiếp tục đi.

我说错了 我记得是左手
HSK 2
0:03s
wǒ shuō cuò le wǒ jì de shì zuǒ shǒutôi nhầm rồi, tôi nhớ là tay trái mới đúng.

沈法官 我有理由怀疑 原告不是我当事人本人
HSK 7
0:03s
shěn fǎ guān wǒ yǒu lǐ yóu huái yí yuán gào bú shì wǒ dāng shì rén běn rénThẩm phán Thẩm, tôi có cơ sở để nghi ngờ rằng nguyên đơn không phải thân chủ thật của tôi.