Cách dùng "他想要的东西都给他吧" (tā xiǎng yào de dōng xī dōu gěi tā ba) trong hội thoại tiếng Trung
他想要的东西都给他吧
Thứ gì anh ấy muốn thì cứ cho hết đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
42:14
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 既然现在事情是这个样子 我觉得没什么好留恋的 | jì rán xiàn zài shì qíng shì zhè ge yàng zi wǒ jué de méi shén me hǎo liú liàn de | Đã đến nước này rồi, tôi thấy chẳng có gì đáng tiếc nuối. |
| 2▶ | 他想要的东西都给他吧 | tā xiǎng yào de dōng xī dōu gěi tā ba | Thứ gì anh ấy muốn thì cứ cho hết đi. |
| 3 | 只要有孩子就行了 我觉得孩子在我婚姻里 | zhǐ yào yǒu hái zi jiù xíng le wǒ jué de hái zi zài wǒ hūn yīn lǐ | Chỉ cần tôi có con là được. Tôi nghĩ đứa con trong cuộc hôn nhân này |
More Clips From Episode
Total 204 clips (Page 11 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
shěn fǎ guān wǒ yǒu lǐ yóu huái yí yuán gào bú shì wǒ dāng shì rén běn rénThẩm phán Thẩm, tôi có cơ sở để nghi ngờ rằng nguyên đơn không phải thân chủ thật của tôi.

