Cách dùng "他想要的东西都给他吧" (tā xiǎng yào de dōng xī dōu gěi tā ba) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎngyàodedōng西dōugěiba

Thứ gì anh ấy muốn thì cứ cho hết đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
42:14
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1既然现在事情是这个样子 我觉得没什么好留恋的jì rán xiàn zài shì qíng shì zhè ge yàng zi wǒ jué de méi shén me hǎo liú liàn deĐã đến nước này rồi, tôi thấy chẳng có gì đáng tiếc nuối.
2他想要的东西都给他吧tā xiǎng yào de dōng xī dōu gěi tā baThứ gì anh ấy muốn thì cứ cho hết đi.
3只要有孩子就行了 我觉得孩子在我婚姻里zhǐ yào yǒu hái zi jiù xíng le wǒ jué de hái zi zài wǒ hūn yīn lǐChỉ cần tôi có con là được. Tôi nghĩ đứa con trong cuộc hôn nhân này

More Clips From Episode

Total 204 clips (Page 6 of 11)
这是老毛病了吧 责任心太强
HSK 4
0:03s
zhè shì lǎo máo bìng le ba zé rèn xīn tài qiángCái tật cũ rồi mà Tinh thần trách nhiệm quá cao

什么都是你的错 只要这羊肉有一点点不对
HSK 3
0:03s
shén me dōu shì nǐ de cuò zhǐ yào zhè yáng ròu yǒu yì diǎn diǎn bú duìCái gì cũng là lỗi của anh Chỉ cần thịt cừu có chút gì không ổn

都是你的责任 那当然了
HSK 4
0:03s
dōu shì nǐ de zé rèn nà dāng rán leĐều là trách nhiệm của anh hết Đương nhiên rồi

那味道好不好 那是我的招牌
HSK 7
0:03s
nà wèi dào hǎo bù hǎo nà shì wǒ de zhāo páiNgon hay không là thương hiệu của tôi mà

行了行了 快吃吧
HSK 3
0:03s
xíng le xíng le kuài chī baThôi thôi, ăn nhanh đi

也能力越来越强了 水平见长
HSK 4
0:03s
yě néng lì yuè lái yuè qiáng le shuǐ píng jiàn zhǎngTay nghề ngày càng giỏi hơn rồi Trình độ lên trông thấy

不好意思 老板娘说了今天不营业了
HSK 5
0:03s
bù hǎo yì sī lǎo bǎn niáng shuō le jīn tiān bù yíng yè leXin lỗi Bà chủ nói hôm nay không mở cửa

舒庭 我们可以聊聊吗
HSK 1
0:03s
shū tíng wǒ men kě yǐ liáo liáo maThư Đình Chúng ta có thể nói chuyện không?

就是还需要时间养着 那就好
HSK 4
0:03s
jiù shì hái xū yào shí jiān yǎng zhe nà jiù hǎoChỉ là vẫn cần thêm thời gian dưỡng sức Vậy thì tốt rồi

为彤彤求情 彤彤也是受害者
HSK 3
0:03s
wèi tóng tóng qiú qíng tóng tóng yě shì shòu hài zhěĐã lên tiếng bênh vực cho Tongtong Tongtong cũng là nạn nhân

是我的错
HSK 2
0:03s
shì wǒ de cuòLà lỗi của tôi

都是我的错 都怪我
HSK 5
0:03s
dōu shì wǒ de cuò dōu guài wǒTất cả là lỗi của tôi, đều tại tôi cả

整个事情都不会发生
HSK 4
0:03s
zhěng gè shì qíng dōu bú huì fā shēngVà mọi chuyện đã không xảy ra

也是因为彤彤 辞去副庭长的工作
HSK 2
0:03s
yě shì yīn wèi tóng tóng cí qù fù tíng zhǎng de gōng zuòcũng vì Tongtong mà từ chức phó chánh tòa

彤彤现在 精神上受到刺激
HSK 5
0:03s
tóng tóng xiàn zài jīng shén shàng shòu dào cì jīTongtong bây giờ bị tổn thương tinh thần

你以后一定要多照顾她一下
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ hòu yí dìng yào duō zhào gù tā yī xiàSau này chị nhớ quan tâm đến cháu nhiều hơn nhé

那是我自己的选择 跟彤彤没关系
HSK 3
0:03s
nà shì wǒ zì jǐ de xuǎn zé gēn tóng tóng méi guān xìđó là lựa chọn của tôi không liên quan đến Tongtong

让非非也受了这么大的刺激
HSK 5
0:03s
ràng fēi fēi yě shòu le zhè me dà de cì jīđể Feifei cũng bị tổn thương nặng như vậy

我非常能理解你当时的心情
HSK 4
0:03s
wǒ fēi cháng néng lǐ jiě nǐ dāng shí de xīn qíngtôi rất hiểu tâm trạng của chị lúc đó

好在现在 事情已经尘埃落定了
HSK 7
0:03s
hǎo zài xiàn zài shì qíng yǐ jīng chén āi luò dìng leMay mà bây giờ mọi chuyện đã an bài rồi