Cách dùng "我来一看 发现非非发烧了" (wǒ lái yī kàn fā xiàn fēi fēi fā shāo le) trong hội thoại tiếng Trung
我来一看 发现非非发烧了
Tôi đến xem thì thấy Feifei đang sốt
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
7:13
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 说非非生病了 | shuō fēi fēi shēng bìng le | Nói là Feifei bị bệnh |
| 2▶ | 我来一看 发现非非发烧了 | wǒ lái yī kàn fā xiàn fēi fēi fā shāo le | Tôi đến xem thì thấy Feifei đang sốt |
| 3 | 准备带她俩去医院 但是她们死活不去 还要求我 | zhǔn bèi dài tā liǎ qù yī yuàn dàn shì tā men sǐ huó bù qù hái yāo qiú wǒ | Tôi định đưa cả hai đi bệnh viện Nhưng hai đứa nhất quyết không chịu đi Còn yêu cầu tôi |
More Clips From Episode
Total 204 clips (Page 11 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
shěn fǎ guān wǒ yǒu lǐ yóu huái yí yuán gào bú shì wǒ dāng shì rén běn rénThẩm phán Thẩm, tôi có cơ sở để nghi ngờ rằng nguyên đơn không phải thân chủ thật của tôi.

