Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "歇会就好了 还能忍" (xiē huì jiù hǎo le hái néng rěn) trong hội thoại tiếng Trung

歇会就好了 还能忍

xiē huì jiù hǎo le hái néng rěn

Nghỉ tí là khỏi thôi, chịu được mà.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
18:59
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1要不咱们再去医院复查一下 走 不用不用yào bù zán men zài qù yī yuàn fù chá yī xià zǒu bù yòng bù yòngHay là mình đến bệnh viện kiểm tra lại đi. Đi thôi. Thôi không cần đâu.
2要不咱们再去医院复查一下 走 不用不用yào bù zán men zài qù yī yuàn fù chá yī xià zǒu bù yòng bù yòngHay là mình đến bệnh viện kiểm tra lại đi. Đi thôi. Thôi không cần đâu.
3你这躺的什么姿势 你好好躺进去nǐ zhè tǎng de shén me zī shì nǐ hǎo hǎo tǎng jìn qùCô nằm kiểu gì vậy? Nằm vào cho đàng hoàng đi.

More Clips From Episode

Total 204 clips (Page 1 of 11)
你不是一直讨厌他吗
HSK 4
0:03s
nǐ bú shì yì zhí tǎo yàn tā maMày không phải lúc nào cũng ghét hắn sao?
那我就帮你把这故事演完
HSK 4
0:03s
nà wǒ jiù bāng nǐ bǎ zhè gù shì yǎn wánVậy thì tao sẽ giúp mày diễn nốt câu chuyện này.
见到彤彤 起了歹意
HSK 3
0:03s
jiàn dào tóng tóng qǐ le dǎi yìGặp Tongtong, nảy sinh ý đồ xấu xa,
恼羞成怒 误杀了她
HSK 7
0:03s
nǎo xiū chéng nù wù shā le tātức giận mất kiểm soát, lỡ tay giết chết cô bé.
向辉 怎么了 我们正去宏隆天地呢
HSK 7
0:03s
xiàng huī zěn me le wǒ men zhèng qù hóng lóng tiān dì neHướng Huy, chuyện gì vậy? Chúng tôi đang trên đường đến Hồng Long Thiên Địa.
我们已经到了 正准备进去 具体的
HSK 5
0:03s
wǒ men yǐ jīng dào le zhèng zhǔn bèi jìn qù jù tǐ deChúng tôi đã đến rồi, đang chuẩn bị vào. Chi tiết thì...
其他人我们也通知了 行 一会见
HSK 6
0:03s
qí tā rén wǒ men yě tōng zhī le xíng yī huì jiànNhững người khác chúng tôi cũng đã báo rồi. Được, lát gặp nhau.
这怎么还有两辆车呀
HSK 5
0:03s
zhè zěn me hái yǒu liǎng liàng chē yaSao ở đây lại có tới hai chiếc xe?
彤彤姐姐就会有危险了
HSK 4
0:03s
tóng tóng jiě jiě jiù huì yǒu wēi xiǎn leChị Tongtong sẽ gặp nguy hiểm đấy
我来一看 发现非非发烧了
HSK 3
0:03s
wǒ lái yī kàn fā xiàn fēi fēi fā shāo leTôi đến xem thì thấy Feifei đang sốt
应该还在 当时时间太晚了
HSK 4
0:03s
yīng gāi hái zài dāng shí shí jiān tài wǎn leChắc vẫn còn ở đó Lúc đó đã quá muộn rồi
路上的时候 我给刘娟发了信息 让她来接彤彤了
HSK 4
0:03s
lù shàng de shí hòu wǒ gěi liú juān fā le xìn xī ràng tā lái jiē tóng tóng leTrên đường về Tôi đã nhắn tin cho Lưu Quyên Nhờ cô ấy đến đón Tongtong
这不正好我刚过来 听到声音
HSK 4
0:03s
zhè bù zhèng hǎo wǒ gāng guò lái tīng dào shēng yīnĐúng lúc tôi vừa mới đến đây Thì nghe thấy tiếng động
我以为是彤彤和非非呢 就赶过来看看
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ wéi shì tóng tóng hé fēi fēi ne jiù gǎn guò lái kàn kànTôi cứ tưởng là Tongtong và Feifei Nên vội chạy lại xem
我想起来了 我见过这车
HSK 2
0:03s
wǒ xiǎng qǐ lái le wǒ jiàn guò zhè chēTôi nhớ ra rồi. Tôi đã thấy chiếc xe này rồi.
这是李学凌的车 谁
HSK 1
0:03s
zhè shì lǐ xué líng de chē shuíĐây là xe của Lý Học Lăng. Ai?
李学凌 不会是看了刘娟的信息
HSK 4
0:03s
lǐ xué líng bú huì shì kàn le liú juān de xìn xīLý Học Lăng... Chẳng lẽ hắn đọc được tin nhắn của Lưu Quyên
彤彤一直说 就是李学凌伤害的她
HSK 5
0:03s
tóng tóng yì zhí shuō jiù shì lǐ xué líng shāng hài de tāTongtong vẫn luôn nói chính Lý Học Lăng đã hại cô bé.
这 他人呢 管不了这么多了
HSK 5
0:03s
zhè tā rén ne guǎn bù liǎo zhè me duō leThế này thì... Hắn đâu rồi? Không kịp nghĩ nhiều nữa rồi.
带我们先找到孩子再说 行
HSK 4
0:03s
dài wǒ men xiān zhǎo dào hái zi zài shuō xíngDẫn chúng tôi đi tìm đứa bé trước đã. Được.